Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ai”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “ai” · 124 âm tiết, 2.378 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (79)
Từ có tiếng cuối vần “ai” (703)
- sảiĐộ dài hai cánh tay dang ngang, từ đầu bàn tay nọ đến đầu bàn tay kia (sải tay) hoặc hai …
- Thanh HảiMột phường thuộc thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- đương đạiThuộc về hiện tại, hiện nay.
- ưu thắng liệt bại(Nghĩa đen) Cái tốt hơn, cái xấu thua.
- bàn chảiĐồ dùng để chải, cọ, làm sạch, gồm có nhiều hàng sợi nhỏ, dai, cắm trên một mặt phẳng.
- bè pháiTập hợp gồm những người vì quyền lợi riêng hoặc quan điểm hẹp hòi mà kết với nhau, gây ch…
- bọng đáiBọng chứa nước đái.
- chiêu đãiTiếp đón và thết đãi.
- chướng ngạiVật ngăn; điều trở ngại.
- chảiLàm cho sạch, mượt, bằng lược hoặc bàn chải.
- chất thảiVật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc ở dạng khác được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh d…
- cãiDùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình.
- của cảiTài sản nói chung.
- gặp phảiBị điều không may.
- khảng kháiCó khí phách cứng cỏi và kiên cường, không chịu khuất phục.
- mất láiKhông làm chủ được phương hướng của xe (ô tô)
- ngãiĐiều làm khuôn phép cho cách xử thế.
- người Do TháiTín đồ Do Thái giáo.
- nói láiNói khác đi một tổ hợp hai ba âm tiết bằng cách chuyển đổi riêng phần vần hay là phần phụ…
- phải cáiChỉ vì, có chỗ yếu là.
- quảiGánh cái gì rất nặng lên vai.
- Quảng NgãiTỉnh ở Nam Trung Bộ Việt Nam. Diện tích 5.177 km². Số dân 1.233.500 (1997), gồm các …
- sãiNgười chở đò.
- tiếng TháiNgôn ngữ chính thức của Thái Lan thuộc về nhóm ngôn ngữ Thái của hệ ngôn ngữ Tai-Kadai và…
- tác hạiĐiều hại đáng kể gây ra. của thuốc lá.
- từng trảiCó nhiều kinh nghiệm vì hiểu biết qua nhiều việc.
- ưu áiLo lắng việc nước và yêu dân.
- bát quáiBộ kí hiệu tượng trưng ra đời ở Trung Quốc thời cổ, sử dụng hai phù hiệu _ (tượng trưng d…
- bị hạiCá nhân trực tiếp bị thiệt hại về thể chất, tinh thần, tài sản hoặc là cơ quan, tổ chức b…
- bừa bãiKhông có trật tự, thiếu nền nếp, bất chấp đúng sai.
- kỳ quáiLạ lùng, rất hiếm có, ít khi thấy.
- mềm mạiDịu dàng, dễ coi, dễ nghe.
- ngang tráiTrái với đạo lí, với lẽ thường.
- ngược đãiĐối xử tàn tệ, nhẫn tâm.
- nhắc lạiKhiến người ta nhớ lại.
- phong tháiPhong cách và thái độ.
- qua lạiHai chiều giữa hai người, hai hiện tượng, hai sự việc.
- ra rạiTrạng thái của người không được bình thường, xuất hiện các triệu chứng như: Thiếu tập tru…
- ráiSợ hãi.
- sắc tháiNét tinh tế làm phân biệt những sự vật về cơ bản giống nhau.
- trọng đạiCó tầm quan trọng lớn lao.
- vô hạiKhông có hại gì.
- vạiĐồ đựng bằng sành, gốm, hình trụ, lòng sâu.
- đáp lạiTrả lời lại (câu hỏi, yêu cầu).
- độc hạiGây thiệt hại cho người khác.
- ếch nháiLoài động vật có xương sống, có bốn chân hai chân sau dài, da nhờn, vừa sống được dưới nư…
- bao tảiBao dệt bằng sợi đay hay dứa gai, thường dùng để đựng lương thực.
- biệt đãiĐối xử đặc biệt, biểu thị thái độ rất coi trọng.
- chậm rãixem chậm
- con cáixem con
- giao báiVái nhau.
- khiếu nạiThắc mắc, đề nghị xem xét lại những kết luận, quyết định do cấp có thẩm quyền đã làm, đã …
- khoa đạiKhoe khoang khoác lác.
- khờ dạiKém trí khôn, kém tinh nhanh (nói khái quát)
- làm cáiĐóng vai chính trong cuộc đánh bạc.
- mặt tráiPhần xấu, phần nhơ bẩn, trái đạo đức, thường được giấu giếm sau một cảnh hào nhoáng.
- nghĩ lạiThay đổi ý kiến.
- nhạiBắt chước câu nói của người khác, có ý trêu chọc.
- nhẫn nại(Xem từ nguyên 1) Chịu đựng bền bỉ.
- niên đạiThời đại, năm tháng trong lịch sử.
- nước dãiNước do hạch ở miệng tiết ra để làm cho miệng khỏi khô và thức ăn dễ tiêu.
- nạp tháiĐưa đồ cưới đến nhà gái.
- quan lạiQuan nói chung.
- sai pháiCử người dưới đi làm một việc gì.
- tiêu sáiPhóng khoáng, thanh cao.
- tiếng Do TháiNgôn ngữ của dân do Thái (Hê-brơ).
- trai gáiThanh niên và thanh nữ nói chung.
- triều đạiThời trị vì của một ông vua hay một vị vua.
- trống trảiKhông có gì che chở.
- xét lạiđể gì một hành động nhìn lại những gì mình đã làm.
- Yên Bái(Tỉnh) , Việt Nam.
- đường cáiTrục giao thông chính kết nối vùng này với vùng khác.
- ai lạiTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là hành vi, thái độ không bình thường đến mức vô lí.
- biệt pháiCử (cán bộ) đến công tác ở nơi khác hoặc đi công tác xa, tạm thời trong một thời gian, vớ…
- bà vãiNgười phụ nữ có tuổi đi lễ chùa.
- bất khả chiến bạiĐể chỉ người nào đó khi chiến đấu thì không thể và không bao giờ thất bại hoặc bại trận
- canh cảiCanh rau cải (nói tắt).
- chiến bạiThua trận, thất bại trong cuộc chiến tranh.
- chú giảiViết lời giải thích các chỗ khó trong sách để cho hiểu rõ.
- chối cãiCãi đi cãi lại, không chịu thừa nhận một điều có thật (có liên quan đến mình).
- công tráiHình thức nhà nước vay vốn của các tầng lớp nhân dân, người cho vay được quyền thu lại vố…
- giạiĐồ bằng tre hay gỗ đặt ở hiên để che nắng gió.
- hầu gáiMột cô gái làm nghề phục vụ.
- hội trạiHoạt động nhóm trong đó các thành viên tham gia cùng sống và làm việc chung trong một môi…
- kiến giảiÝ kiến hiểu biết đối với một vấn đề gì.
- một vừa hai phảiCó mức độ vừa phải, không vượt xa quá mức bình thường.
- ngảiLoài cây thuộc loại nghệ, lá lớn, củ lớn.
- phân giảiPhân tích, giải thích cặn kẽ, có lí lẽ thuyết phục để thấy rõ được đúng sai, phải trái.
- phế thảiVật chất, vật liệu, sản phẩm bị thải bỏ do không còn giá trị sử dụng, hết hạn hay không t…
- quý pháiThuộc dòng dõi quý tộc hoặc có dáng vẻ sang như con nhà quý tộc.
- quảng đạiRộng rãi, có độ lượng.
- quỷ quáiRanh mãnh, tai ác.
- sai tráiKhông đúng với lẽ phải.
- sống lạiNgb. Hồi tưởng lại một cách sâu sắc và mạnh mẽ.
- tai táiXanh xao, mất sắc.
- tam đạiBa đời (đời cha, đời ông và đời cụ).
- thần tháiHình thái do tinh thần bên trong tạo ra.
- thực tạiTổng thể nói chung những gì hiện đang tồn tại thực tế xung quanh chúng ta.
- tê dạiTê đến mức hầu như mất hết cảm giác và khả năng hoạt động bình thường.
- ái ngạiThương cảm, có phần lo lắng và không đành lòng trước tình cảnh của người khác.
- êm áiÊm, nhẹ, gây cảm giác dễ chịu.
- đồi bạiTồi tệ, xấu xa.
- bao vảiBao dệt bằng sợi đay hay dứa gai, thường dùng để đựng lương thực.
- báo lá cải(lóng) Tờ báo chuyên đăng tin giật gân rẻ tiền để câu khách.
- băng tảixem băng chuyền
- bổ túc tay láiLà cách gọi cho việc bồi bổ thêm cho được đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu khi lái xe, kh…
- cho cáilà từ chỉ mục đích của một cái gì đó đối với cái gì khác
- co lạiXem co
- cánh tay phảiVí người giúp việc gần gũi và đắc lực nhất không thể thiếu được.
- cãi lạiXem tranh cãi
- cúng báiCúng tổ tiên, thần thánh (nói khái quát)
- cận đạiThời đại lịch sử, sau thời trung đại, trước thời hiện đại.
- dại gái(Thông tục) (người đàn ông) mê gái và để cho gái lợi dụng
- e ngạiRụt rè, có phần sợ hãi.
- Gia Nã Đạixem Canada.
- giáo pháiMôn phái của một tôn giáo.
- hãm hạiLàm hại, giết chết bằng thủ đoạn ám muội.
- hình tháiToàn thể nói chung những gì thuộc về cái bên ngoài, có thể quan sát được của sự vật.
- hư hạiXấu xa và làm hại.
- hệ pháiLà từ chỉ một phe, nhóm có cùng tư tưởng.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.