Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “an”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “an” · 104 âm tiết, 2.143 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (61)
Từ có tiếng cuối vần “an” (478)
- bạnNgười quen biết và có quan hệ gần gũi, coi nhau ngang hàng, do hợp tính, hợp ý hoặc cùng …
- tánVật có hình dáng là vành lớn.
- bánĐem đổi hàng hoá để lấy tiền.
- chữ HánHệ thống chữ viết biểu ý được sử dụng trong tiếng Trung Quốc, tiếng Nhật, và đôi khi tiến…
- bảnGiấy có chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ.
- chánCó tác dụng làm cho người ta.
- nhãnCây ăn quả, thân to, quả tròn, mọc thành chùm, vỏ quả màu nâu nhạt, hạt đen, cùi trắng, m…
- ánBàn cao và hẹp mặt.
- giánLoài sâu bọ thuộc bộ cánh thẳng, cánh màu gụ, có mùi hôi, thường sống ở chỗ tối.
- tai nạnSự việc không may, xảy ra bất ngờ, gây thiệt hại cho người và tài sản.
- tài sảnCủa cải vật chất dùng để sản xuất hoặc tiêu dùng.
- tình bạnViệc mà mấy người là bạn với nhau.
- văn bảnLà một đồ vật gì đó để làm ghi chép lại một thông tin gì đó đó với mục đích truyền lại ch…
- cơ bản(xem từ nguyên 1).
- cạn(vật, nơi chứa nước) ở tình trạng hết dần hoặc đã hết sạch nước.
- phánPhán sự nói tắt.
- bảo quảnGiữ gìn, trông nom để khỏi hư hỏng, hao hụt.
- dánLàm cho hai vật dính với nhau bằng một chất dính như hồ, keo, sơn.
- giới hạnMức độ nhất định không thể vượt qua.
- tránPhần trên của mặt từ chân tóc đến lông mày.
- cánBộ phận dùng để cầm một số dụng cụ, thường tròn, dài.
- căn bảnCái gốc rễ, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật.
- cảnNgăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động.
- phá sảnNói nhà buôn mắc nhiều nợ không thể trả hết được, phải đem tài sản chia cho chủ nợ.
- xuất bảnChuẩn bị bản thảo rồi in ra thành sách báo, tranh ảnh và phát hành.
- dự ánDự thảo văn kiện luật pháp hoặc kế hoạch.
- khách sạnNhà có phòng cho thuê, có đủ tiện nghi phục vụ việc ở, ăn của khách trọ.
- ngăn cảnGây trở ngại.
- quánNhà nhỏ xây ở giữa đồng để tránh mưa nắng.
- sảnKhng. Thuế nông nghiệp bằng sản phẩm, nói tắt.
- buôn bánTrao đổi hàng hóa để lấy tiền hoặc các hàng hóa khác.
- di sảnTài sản thuộc sở hữu của thế hệ trước để lại.
- phiên bảnBản sao lại từ một bản gốc, thường là của tác phẩm nghệ thuật hoặc tài liệu quý, hiếm.
- phảnĐồ dùng để nằm, bằng gỗ, thường bằng các tấm ván dày ghép liền lại, có chân kê.
- thẩm phánNgười chuyên làm công tác xét xử các vụ án.
- trầm ngư lạc nhạnÝ nói nhan sắc tuyệt vời đến nỗi cá bị quyến rũ không muốn bơi xa, nhạn cũng ngẫn ngơ, sà…
- vạnLàng của những người thuyền chài, thường ở trên mặt sông.
- đơn giảnxem giản đơn
- đạnKhối tròn hay nhọn, thường bằng kim loại, được phóng đi bằng súng để sát thương, phá hoại…
- giải tánKhông tụ họp nữa.
- kết bạnGắn bó với nhau thành bạn thân.
- lãng mạnCó khuynh hướng nghệ thuật theo chủ nghĩa lãng mạn.
- ránLàm cho chín trong dầu mỡ đun sôi.
- sạnĐá nhỏ hay cát lẫn với cơm, gạo.
- vánTấm gỗ mỏng và phẳng.
- bất mãnKhông đồng ý hay không vui vẻ vì một điều gì đó.
- hạnTình trạng thiếu nước do nắng lâu, không có mưa.
- đại sứ quánCơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nhà nước ở nước ngoài, do một đại sứ đặc…
- Hánlà tên dùng để chỉ một triều đại, vương triều ở Trung Quốc.
- hải sảnCác loài sinh vật biển như cá biển, mực, tôm, sò, rong biển... được sử dụng làm thực phẩm…
- kịch bảnVở kịch được viết ra.
- phê phánPhân tích một hành vi, một học thuyết, một tác phẩm nghệ thuật... rồi đứng trên một quan …
- quảnHạ sĩ quan trên chức đội, trong thời thuộc Pháp.
- vô sảnNgười thuộc giai cấp công nhân dưới chế độ tư bản (nói khái quát).
- đáp ánPhần giải đáp được chuẩn bị trước cho một vấn đề, thường là cho bài thi, đề thi.
- biên bảnGiấy ghi chép quá trình xảy ra hoặc kết quả điều tra một sự việc.
- bầu bạnBạn (nói khái quát)
- chán nảnNgã lòng, không thiết làm gì.
- vụ ánlà một trường hợp có những sự kiện xảy ra, cần được điều tra
- đàm phánBàn bạc giữa hai hay nhiều bên để thống nhất cách giải quyết những vấn đề có liên quan.
- đánh bạnThân mật với nhau.
- giảnTiện lợi và nhẹ nhàng.
- khánKhán thủ nói tắt (cũ).
- làm bạnTrở thành bạn.
- chạnCái giá chia từng ngăn, dát thưa hoặc bọc lưới ở các mặt, dùng để đựng bát đĩa, thức ăn.
- cộng sảnTên của một chủ nghĩa được phát triển bởi Karl Marx và Friedrich Engels vào giữa thế kỷ 1…
- gánCoi là của một người một điều xấu mà người ấy không có.
- khốn nạnHèn mạt đáng khinh.
- sơ tánTạm di chuyển người và của ra khỏi nơi không an toàn để tránh tai nạn.
- tòa ánToà án.
- bạo dạnKhông rụt rè, sợ hãi, dám nói dám làm.
- bất động sảnTài sản bao gồm đất đai đi kèm với nhà cửa, công trình xây dựng và tài nguyên gắn liền vớ…
- mạnMiền, vùng.
- nhàm chánNhàm đến mức phát chán, không còn thú vị gì nữa.
- vãnĐiệu hát tuồng cổ có giọng buồn.
- bỉ ngạnLoài hoa màu đỏ nở rộ vào ngày xuân phân, có tên khoa học là Lycoris radiata là biểu tượn…
- dãnTăng độ dài hoặc thể tích mà không thay đổi khối lượng.
- mãnCon mèo.
- ngạnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Tày.
- nhạnLoài chim trời thuộc bộ sẻ, đuôi dài chẻ đôi, mỏ ngắn.
- Nhật Bản.
- phạnLiễn đựng cơm.
- sánGần sát và làm phiền.
- tiếp quảnNhận lấy và quản lý.
- Tết Nguyên ĐánDịp lễ quan trọng nhất trong văn hóa của người Việt Nam và một số các dân tộc chịu ảnh hư…
- bình thản.
- mao quảnỐng dẫn có đường kính rất nhỏ.
- nhà xuất bảnCơ quan xuất bản sách báo, tranh ảnh.
- nạnHiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản.
- Tháp nhạnTháp do pháp sư Huyền Trang đời Đường dựng, các tân khoa Tấn sĩ thường đến đó ngoạn cảnh,…
- thỏa mãnHoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không mong muốn gì hơn.
- thời hạnKhoảng thời gian có giới hạn nhất định để làm việc gì.
- tảnRời nhau ra.
- viên mãnĐầy đủ, trọn vẹn.
- xán lạnSáng sủa, rực rỡ.
- đao đánBiến âm : đau đớn
- co giãnCó thể ngắn đi hoặc dài ra.
- dạn(Cũ, hoặc ph.) . Bạo, không rụt rè, không e ngại.
- gia hạnThêm một thời kỳ nữa.
- gạnĐổ khẽ để lấy phần trong hay phần nước và để cặn hay cái lại.
- hạn hánHạn, nắng hạn nói chung.
- hảo hánNgười đàn ông dũng cảm, phóng khoáng, sẵn sàng ra tay cứu giúp, bênh vực người yếu trong …
- kết án(Toà án) Định tội và tuyên bố hình phạt.
- lên ánChỉ ra tội lỗi để buộc tội, để phê phán.
- ngánChán lắm, đến mức như không chịu nổi.
- nhất quánCó tính thống nhất từ đầu đến cuối, trước sau không mâu thuẫn, trái ngược nhau.
- phá ánNói toà án cấp trên huỷ một bản án do cấp dưới đã xử.
- rạnĐá ngầm ở dưới biển, không nhô lên khỏi mặt nước.
- than vãnKể lể dài dòng để phàn nàn.
- thoả mãn.
- tương phảnTrái nhau.
- tị nạnĐi nơi khác để tránh những nguy hiểm do chiến tranh hoặc loạn lạc gây nên.
- vô hạnXem vô cùng.
- đặc sảnSản vật, sản phẩm hay hàng hoá mang tính đặc trưng của một vùng miền.
- bàn tánBàn bạc một cách rộng rãi, không có tổ chức và không đi đến kết luận.
- bản ánQuyết định bằng văn bản của toà án sau khi xét xử vụ án.
- cảo bảnBản thảo một tác phẩm.
- dài hạnCó thời hạn tương đối dài; phân biệt với ngắn hạn, trung hạn.
- khai quang điểm nhãnNgày xưa, sau khi làm xong một pho tượng, người ta làm lễ điểm con mắt cho có tinh thần, …
- khi mạnKhinh thường.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.