Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “iên”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “iên” · 71 âm tiết, 2.011 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (71)
Từ có tiếng cuối vần “iên” (968)
- tên miềnMột định danh đơn nhất, không phân biệt chữ hoa và chữ thường, gồm các chuỗi chữ cái và c…
- vay tiềnGiao dịch tín dụng giữa người cho vay và người vay, theo đó người cho vay giao cho người …
- y việnNơi nghiên cứu về y học (từ cũ).
- đa diện(Toán học) Khối giới hạn bởi các đa giác phẳng.
- bất tiệnKhông thuận tiện.
- cung điệnLà một căn nhà rất to lớn và thường thì được các vua chúa, người có chức, người có quyền ở
- dòng điệnDòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
- hiênChỗ ở trước hoặc quanh các phòng của ngôi nhà, có mái che.
- hội viênNgười ở trong tổ chức của một hội; thành viên của một hội.
- liễnĐồ đựng thức ăn bằng sành, sứ, miệng tròn, rộng, có nắp đậy.
- miềnPhần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa lý.
- phiếnVật hình khối thường vuông vắn.
- thiếnCắt bỏ tinh hoàn của súc vật để dễ nuôi béo, tránh sinh sản.
- thuận tiện.
- tiếnDi chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên.
- tàu điệnXe có động cơ điện chạy trên đường ray, chở khách trong thành phố.
- tống tiềnDọa nạt người để bắt nộp tiền của.
- đoàn viênThành viên của một đoàn.
- định kiếnÝ nghĩ riêng đã có sẵn, thường là không hay, khó có thể thay đổi được.
- bọt biểnĐộng vật không xương sống ở nước, trông giống đám bọt, cấu tạo cơ thể đơn giản, có nhiều …
- chuyển biếnBiến đổi sang trạng thái khác với trước (thường nói về lĩnh vực tư tưởng, hoạt động của c…
- chính diệnMặt chính, mặt ở phía trước.
- hoàn thiệnTrọn vẹn, đầy đủ và tốt lành.
- khùng điênKhùng, điên: (người, hành động) không có đầu óc, không tự chủ được.
- liên miênKéo dài không dứt.
- mạnh mẫu tam thiên(Nghĩa đen) Mẫu thân ngài dọn nhà ba lần để chọn làng giếng tốt cho Mạnh Tử. (Lần thứ nhấ…
- nhất cử lưỡng tiệnLàm một việc mà được hai cái lợi.
- phát thanh viênNgười đọc tin, bài trên đài phát thanh, đài truyền hình.
- phóng điện(Vật lý học) .
- quyết chiếnKiên quyết chiến đấu.
- tráng kiệnKhỏe mạnh, lực lưỡng.
- ven biểnXem bờ biển
- vị thành niênChưa đến tuổi được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền và nghĩa vụ.
- điểnQuy tắc được coi làm chuẩn mực.
- đất liềnPhần mặt đất nối liền với nhau thành một vùng tương đối rộng.
- biên tập viênNgười làm công tác biên tập.
- chủ biênNgười chịu trách nhiệm chính trong việc biên soạn một công trình tập thể.
- cấp tiếnCó tư tưởng tiến bộ; phân biệt với bảo thủ.
- học viên(H. viên: người làm việc) Người theo học một lớp chính trị hoặc một lớp bổ túc văn hoá.
- khoa học tự nhiênKhoa học nghiên cứu bằng phương pháp thực nghiệm những qui luật phát triển và sự vận động…
- nước biểnHỗn hợp nước mặn lấp đầy các đại dương và biển trên trái đất.
- Thanh ChiênThảm xanh, chỉ của báu gia truyền.
- thành niênĐến tuổi được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền lợi và nghĩa vụ.
- thôi miênNhững thủ thuật để (nói khái quát).
- thần tiênThuộc về thế giới của thần và tiên; thường dùng để ví sự tốt đẹp đạt đến mức không gì sán…
- triệnLối viết chữ Trung Quốc thường dùng để khắc dấu.
- trình diễn(Trtr.) . Đưa ra diễn trước công chúng.
- ứng viênNgười tham dự cuộc thi tuyển.
- bay biếnMất rất nhanh và không để lại một dấu vết gì.
- bán niênNửa năm.
- bần tiệnNghèo hèn.
- chính kiếnÝ kiến về chính trị.
- con chiênCách gọi của con cừu non dưới một năm tuổi.
- cô nhi việnNơi nuôi dưỡng chăm sóc trẻ em mồ côi.
- cướp biểnKẻ cướp trên biển.
- cục diệnTình hình chung của cuộc đấu tranh, cuộc tranh chấp, biểu hiện ra trong một thời gian nhấ…
- cựu sinh viênSinh viên đã tốt nghiệp và thôi không còn theo học tại một trường cao đẳng hoặc đại học.
- giảng viênNgười giảng dạy một môn tại các trường đại học hay các lớp huấn luyện cán bộ.
- hỏa tiễn(Cũ). Vật được phóng đi nhờ lực đẩy phản lực của chất bị đốt cháy và phụt ra từ đuôi.
- kháng chiếnCuộc kháng chiến.
- kinh điểnTác phẩm được coi là khuôn mẫu của một học phái.
- luân phiênThay lượt nhau.
- miệnMũ nhà vua đội khi đi tế.
- quả nhiênĐúng như vậy, đúng như đã đoán biết trước.
- rẻ tiềnKhông có giá trị.
- sáng kiếnÝ kiến mới, có tác dụng làm cho công việc tiến hành tốt hơn.
- thuốc phiệnLoại thuốc chống đau, gây ngủ, chế tạo từ các hạt trong vỏ mầm cây thuốc phiện.
- thánh hiềnNgười có đạo đức và tài năng rất cao, được coi là mẫu mực cho xã hội.
- thô thiểnQuá thô và nông cạn, kém tinh tế, sâu sắc.
- thập niênmười năm
- toàn diệnĐầy đủ các mặt, không thiếu mặt nào.
- tu việnNhà tu của đạo Cơ Đốc.
- tịnh tiếntiến dần dần.
- tọa thiềnToạ thiền.
- từ thiệnCó lòng thích làm điều thiện.
- vô biênChỗ không có giới hạn; khoảng không.
- điều tra viênChức danh chỉ những người được bổ nhiệm tiến hành các nhiệm vụ điều tra do Bộ luật tố tụn…
- đảo điênTráo trở thay đổi.
- đồn điềnNơi trồng trọt cây công nghiệp theo quy mô lớn và chuyên môn hóa cao nhằm mục đích phục v…
- chế biếnBiến đổi một chất gì thành một thứ dùng được.
- công tố viênNgười làm nhiệm vụ công tố trước toà án.
- dẫn thủy nhập điềnDẩn nước vào ruộng.
- ghế điệnGhế có truyền điện, dùng để tra tấn hoặc xử tử.
- giấc tiênGiấc ngủ của người phụ nữ đẹp.
- hãnh diệnHài lòng về điều mình cho là hơn người khác và sung sướng để lộ ra ngoài.
- khiềnX. Đánh, ngh.
- khiểnlà một từ bổ nghĩa cho các từ khác, hầu như không có nghĩa gì hết nếu nó đứng một mình. C…
- ngang nhiênTỏ ra bất chấp mọi quyền lực, mọi sự chống đối, cứ thản nhiên làm theo ý mình mà không ch…
- ngắt điệnDụng cụ để bật và tắt điện.
- nội chiếnChiến tranh giữa các giai cấp hoặc lực lượng xã hội đối kháng trong một nước.
- phương diệnMặt nào đó được tách ra để xét riêng.
- phản diệnNói nhân vật có những hành động tiêu cực không hợp với lẽ phải.
- siêu nhiênVượt ra khỏi phạm vi tự nhiên, không thể giải thích bằng quy luật tự nhiên.
- thăng tiến(Thăng quan tiến chức, nói tắt) . Được thăng chức, nói chung.
- thương hải tang điềnTừ cũ dùng trong văn học chỉ những sự thay đổi lớn lao như biển xanh biến thành ruộng dâu.
- triềnDải đất ở hai bên bờ một con sông lớn.
- trung niênNgười trạc tuổi trên dưới bốn mươi.
- Tân BiênMột huyện thuộc tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
- vô lượng vô biênChỉ Phật, theo tín ngưỡng, là không đếm được, không có giới hạn, hằng hà sa số.
- xúc tiếnTriển khai và đẩy nhanh công việc.
- đa đa ích thiệnTỏ ý lạc quan, càng nhiều càng tốt.
- đình chiếnNgừng các hoạt động quân sự theo thỏa thuận giữa các bên tham chiến.
- đại chiếnChiến tranh có quy mô lớn giữa các nước mạnh, có ảnh hưởng tới nhiều nước.
- đảng viênNgười ở trong tổ chức của một đảng chính trị.
- độ muối nước biển(Hải dương học) Tổng khối lượng (tính bằng gam) của tất cả các chất khoáng rắn hoà tan có…
- ứng cử viênNgười ứng cử.
- an nhiênYên ổn, bình thản như tự nhiên vốn thế.
- bao biệnLàm thay cả việc vốn thuộc phận sự của người khác.
- buồn phiềnXem buồn
- bày biệnSắp đặt đồ đạc cho đẹp mắt.
- bình điệnTên gọi thông thường của ắc qui hay máy phát điện loại nhỏ.
- bước tiếnThế tiến công, tiến lên phía trước.
- Bắc Triều Tiênxem Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên
- chuyên viênNgười có trình độ thành thạo về một lĩnh vực chuyên môn.
- con nghiệnNgười nghiện ngập thuốc phiện, ma tuý nói chung.
- công chứng viênNgười làm nhiệm vụ công chứng.
- cải tiếnSửa đổi cho phần nào tiến bộ hơn.
- cận chiếnĐánh gần, đánh áp sát.
- diễn biếndiễn tả cái gì đó hiện đang xảy ra ngay thời điểm đang nói hoặc cũng có thể là mô tả lại.
- dã chiến(Dùng phụ sau một số d.) . Chuyên phục vụ cho quân đội, không ở cố định một chỗ.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.