Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âu”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “âu” · 93 âm tiết, 1.456 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (93)
Từ có tiếng cuối vần “âu” (725)
- đầuPhần trên cùng của cơ thể con người hay phần trước nhất của cơ thể động vật, nơi có bộ óc…
- câuMột phần của đoạn hội thoại, ghép bởi các từ, tạo nên cấu trúc ngữ pháp hoàn chỉnh (chủ n…
- xấuCó hình thức, vẻ ngoài khó coi, gây cảm giác khó chịu, làm cho không muốn nhìn ngắm.
- cậuEm trai của vợ hoặc của mẹ.
- dấuCái vết, cái hình còn lại.
- sâucó đáy xuống
- hầuPhần ống tiêu hoá nằm tiếp sau khoang miệng và trước thực quản.
- đâuỞ chỗ nào.
- mẫuCái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu.
- đậuCây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả …
- bầuCây trồng ở vườn nhà, leo bằng tua cuốn, phân nhánh, lá mềm rộng phủ lông mịn, hoa to trắ…
- gấuLoài động vật có vú thuộc loại ăn thịt, nhưng cũng ăn cả thảo mộc, rất ưa mật ong, tuy dá…
- khẩu(Dùng hạn chế trong một vài tổ hợp) . Miệng, về mặt dùng để ăn uống.
- ban đầuLúc mới bắt đầu, buổi đầu.
- châuNgọc trai.
- đấuMiếng gỗ kê chân chống rường, ở mái nhà cổ truyền.
- che giấuHành động không cho ai biết một cái gì đó.
- cầucông trình qua phía trên chướng ngại
- khâuVòng bịt ở đầu chuôi dao để giữ lưỡi dao cho chặt.
- bắt đầuLàm việc thứ nhất, khởi đầu một việc.
- chầu(Thường dùng phụ trước d.). Buổi hát ả đào.
- tấuCủa I. ).
- âuĐồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ.
- trận đấuCuộc thi, tỉ thí.
- chiến đấuCó tính chất đấu tranh.
- giấuĐể vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được.
- sân khấuMột hình thức hợp tác của nghệ thuật sử dụng biểu diễn trực tiếp, thường bao gồm việc các…
- sấuCây trồng ở đường phố lấy bóng mát và quả ăn, cao tới 30m, lá mọc cách, mép nguyên, có cu…
- thâuTừ đầu đến cuối (một thời gian).
- bâu(Cũ) . Cổ áo.
- bậuNgươi (bạn, anh bạn).
- ngẫuHứng thú.
- nấuĐun trong nước cho chín thành thức ăn, thức uống.
- xâuTiền hồ.
- nâuLoài cây leo ở rừng, rễ hình củ, chứa nhiều chất chát, dùng để nhuộm vải.
- nậuÁo nẹp ngày xưa, mặc để đi rước.
- râuLông cứng mọc ở cằm, má và mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặc ở mép một …
- tán gẫuNói toàn những chuyện không đâu, cốt chỉ để cho vui hoặc cho qua thời gian rảnh rỗi.
- tẩuĐồ dùng gồm một ống nhỏ và dài, đầu gắn thông với bộ phận giống như cái phễu nhỏ để bỏ th…
- biểu mẫuMẫu để theo đó mà lập biểu thống kê.
- lâuCó thời gian dài.
- ngầuNói đục nhiều, có nhiều vẩn.
- nhu cầuĐiều đòi hỏi của đời sống, tự nhiên và xã hội.
- nhập khẩuĐưa, nhận hàng hoá, tư bản vào nước mình.
- thấuSuốt qua hết một khoảng cách đến điểm tận cùng nào đó.
- trâuĐộng vật nhai lại, sừng rỗng và cong, lông thưa và thường đen, ưa đầm nước, nuôi để lấy s…
- yêu cầuSự đòi hỏi.
- cấuBấm hai đầu móng tay vào và lôi ra.
- siêu hư cấuHư cấu về hư cấu.
- châu ÂuMột lục địa ở phía tây của châu Á, phần tây của lục địa Âu Á
- dâuCây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm.
- dầuCây gỗ to ở rừng, gỗ cho chất dầu dùng để pha sơn hay xảm thuyền.
- Phong ChâuKinh đô Việt Nam thời Hùng Vương.
- thi đấuCuộc tỉ thí về thể lực hoặc trí khôn.
- toàn cầuCả thế giới, trên phạm vi toàn thế giới.
- ấuCây trồng lấy củ ăn, sống hàng năm, mọc nổi trên mặt nước, thân mảnh, lá chìm bị khía thà…
- cô dâuCô gái lấy chồng trong ngày làm lễ cưới.
- cẩuCon chó (thường dùng khi nói đùa).
- hải âuMòng biển; chim lớn, cánh dài và hẹp, mỏ quặm, sống ở biển, thuộc họ Laridae, bộ Charadri…
- hậuỞ phía sau.
- khuôn mẫuThứ gì dùng làm mẫu.
- khí hậuChế độ thời tiết trên mặt đất ở một miền, chịu sự tác động của vĩ độ, địa hình và vị trí …
- quả cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm các…
- cá sấuBò sát lớn, tính dữ, hình dạng giống thằn lằn, mõm dài, đuôi khoẻ, thường sống ở các sông…
- cắm đầu(cúi đầu xuống) làm việc gì một cách mải miết, không để ý đến xung quanh.
- hàng đầuDùng để chỉ vị trí đầu tiên hay thứ nhất.
- khấuDây cương ngựa (cũ).
- lo âuLo đến mức thường xuyên và sâu sắc.
- lậuBệnh viêm ống đái do song cầu khuẩn lậu gây ra, có triệu chứng đái đau, buốt, đái ít và n…
- mật khẩuTập hợp các ký tự, chỉ một hay một nhóm người dùng biết, kèm theo tên người dùng, để đăng…
- đánh dấuLàm một dấu hiệu để dễ nhận ra khi cần.
- đỡ đầuNói người nhận làm cha hay mẹ một thiếu niên trong lễ rửa tội.
- dưa hấuDưa quả to, vỏ quả màu xanh và bóng, thịt quả màu đỏ hay vàng, vị ngọt mát.
- hoàng hậuVợ ở bậc cao nhất của hoàng đế.
- lầu(Cũ; id.) . Nhà có gác, nhà tầng.
- ngậuRối lên, rầm lên.
- nhậu(Động từ).
- tranh sơn dầuTranh vẽ bằng chất liệu sơn dầu.
- xuất khẩuĐưa hàng hóa hoặc vốn ra nước ngoài để buôn bán, kinh doanh.
- đau đầuCảm thấy hết sức căng thẳng và khó nghĩ trước một vấn đề nào đó do không biết phải nên xử…
- bấuBám chặt bằng các đầu ngón tay quặp lại để cho khỏi rơi, khỏi ngã.
- hình cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm các…
- khởi đầuBắt tay vào làm.
- mâuBinh khí xưa có mũi nhọn dùng để đâm.
- nói xấuRêu rao cái xấu của một người vắng mặt hay bịa ra một cái xấu rồi đem rêu rao.
- trẻ trâuĐứa trẻ chăn trâu, bò nói chung.
- tâuNói với vua.
- xương xẩuXương của thú vật (hàm ý chê), hoặc phần xương còn lại sau khi đã ăn hết thịt (nói khái q…
- đứng đầuỞ vị trí cao nhất; giữ vị trí lãnh đạo hoặc có địa vị cao nhất trong một tổ chức, nhóm, l…
- bồ câuChim nuôi làm cảnh và ăn thịt, cánh dài, bay giỏi, mỏ yếu, mắt tròn đẹp và sáng.
- cơ cấulà nguyên tắc kết hợp và hoạt động của các chi tiết máy trong cùng một chỉnh thể, theo nh…
- cần câuCần nhỏ và dài có buộc dây để câu cá.
- lẩuChỉ các món ăn sống được để xung quanh và người ăn gắp đồ ăn sống bỏ vào nồi nước dùng, đ…
- ngâuLoài cây cùng họ với xoan, lá nhỏ, hoa lấm tấm từng chùm, có hương thơm, thường dùng để ư…
- ngấuNói ăn vội vàng, sấn sổ.
- nẫuNói quả chín quá hóa nát ra.
- thầuNhận trọn gói công việc xây dựng hoặc dịch vụ gì cho người khác theo giá cả và các điều k…
- yêu dấuYêu thiết tha và sâu sắc.
- đồng khí tương cầu(Nghĩa bóng) Đồng khí có nghĩa là có ý chí giống nhau; tương cầu có nghĩa là cùng tìm nha…
- ẩuBừa bãi, không nghiêm chỉnh.
- bán cầuNửa hình cầu.
- chậuĐồ dùng thường làm bằng sành, sứ hoặc kim loại, miệng rộng, lòng nông, dùng để đựng nước …
- Dòng câuNước mắt. Xem Châu lệ.
- Dương HậuThái Hậu, vợ Đinh Tiên Hoàng, húy là Dương Vân Nga, không rõ năm sinh năm mất. Có sách ch…
- gật đầuCúi đầu tỏ ý bằng lòng.
- không đâuKhông có căn cứ; vu vơ, không có nghĩa lí, không có dính dáng gì cả.
- khối cầu(Hình học) Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gian nằm các…
- kiểu mẫuMẫu cụ thể theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu như nhau.
- loạn xí ngầuTình trạng hỗn loạn, không kiểm soát được.
- lạc hậuBị ở lại phía sau, không theo kịp đà tiến bộ, đà phát triển chung.
- mẩuĐoạn ngắn, miếng nhỏ.
- phẫuThứ lọ không cổ, hình trụ, bằng sành hay bằng thủy tinh.
- thơ ấu(Thường dùng phụ sau d.) . (Thời) rất ít tuổi, còn bé dại.
- gương mẫuNgười được coi là tấm gương, là mẫu mực để những người khác noi theo.
- hải cẩuLoài thú ở các biển vùng hàn đới, chân có màng.
- phấn đấuGắng sức bền bỉ nhằm đạt tới mục đích cao đẹp.
- thẩuCây thuốc phiện.
- trẩuCây cùng họ với thầu dầu, hoa đơn tính, màu trắng, quả phía ngoài có nhiều gân nổi, hạt c…
- xì dầuLoại nước chấm được sản xuất bằng cách lên men hạt đậu tương, ngũ cốc rang chín, nước và …
- đẳng cấu(Toán học) Tính chất tồn tại song ánh giữa hai cấu trúc toán học.
Vần cùng âm cuối -u (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.