Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ăng”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ăng” · 85 âm tiết, 964 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (85)
Từ có tiếng cuối vần “ăng” (480)
- nặngxem dấu nặng
- bằngLoài chim lớn, có sức bay xa, theo truyền thuyết.
- băngNước đông cứng trong thiên nhiên ở nơi có khí hậu lạnh.
- thắng(Phương ngữ) Phanh.
- trắngCó màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; chính …
- tăng(Phật giáo) Tăng đoàn, giáo hội (gồm có 5 chúng xuất gia, và 2 chúng tại gia).
- căngTrại tập trung (dưới thời thực dân Pháp) để giam giữ nhiều người.
- xăngDầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các lo…
- thẳngTheo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập.
- tặngCho để tỏ lòng quý mến.
- công bằngTheo đúng lẽ phải, không thiên vị.
- cân bằngTrạng thái.
- đóng băngChất lỏng chuyển sang trạng thái rắn do nhiệt độ thấp.
- cho rằngXem một việc nào đó là đúng hay sai mà không biết chắc chắn.
- chức năngmột từ dùng để chỉ khả năng của một cái gì đó, những gì cái đó có thể làm được.
- cố gắngSự cố gắng.
- khả năngCái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định.
- răngPhần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn.
- đắngCó vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật cá. Đắng quá, không nuốt được.
- găngBít tất tay.
- văngThanh tre có gắn đinh ghim ở hai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung dệt thủ c…
- bằng phẳngCó độ cao bằng nhau, không gồ ghề, không nhấp nhô.
- chiến thắng(Xem từ nguyên 1) Đấu tranh thắng lợi.
- lo lắngỞ trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì.
- lăngCông trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân.
- Mặt TrăngVệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất, nhận ánh sáng của Mặt Trời và phản chiếu lại Trái…
- căng thẳngTập trung sự chú ý ở mức độ cao trong suy nghĩ, trong công việc.
- tài năngNăng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì đó.
- chẳngTừ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơn.
- cẳngPhần của chi dưới từ đầu gối xuống đến cổ chân.
- phăngNgay lập tức.
- đằng(Biến âm của đường) Phía; Hướng.
- im lặng(Hoặc đg.) Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động.
- thăngDấu " Dấu.
- thăng bằngThế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ.
- đăngĐồ đan bằng tre cắm ngang dòng nước để bắt cá.
- bình đẳngNgang hàng nhau về địa vị và quyền lợi.
- bản năngTính năng vốn có, bẩm sinh, không phải do học hỏi.
- chặngĐoạn được chia ra trên con đường dài để tiện bố trí chỗ nghỉ ngơi. Đi một chặng đường. Bố…
- mắngDùng lời nặng nêu những tội lỗi, khuyết điểm của một người.
- phẳngBằng, đều trên bề mặt.
- vắngYên lặng, không có tiếng động.
- yên lặngYên và không có tiếng động.
- đánh răngDùng bàn chải chà răng cho sạch.
- đẳngBàn gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài và cao, thường dùng làm bàn thờ.
- chăng(Cn. dăng) Kéo dài ra.
- rằngNói.
- sao băngThiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của Trái Đất…
- trăngMặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm.
- trực thăngmáy bay sử dụng phản lực của luồng gió thổi xuống phía dưới (từ các cánh quạt lớn) để có …
- ắngCó cảm giác như bị vật gì làm tắc, làm nghẹn ở cổ họng.
- hằng(Hành động diễn ra) luôn, liên tục.
- tiềm năngKhả năng, năng lực tiềm tàng.
- xi măngHỗn hợp đá vôi và đất sét được nung, có tác dụng kết lại thành chất rắn sau khi hoà vào n…
- cao đẳngThuộc bậc học cao, trên trung học, nhưng thường thấp hơn đại học.
- dai dẳngKéo dài mãi.
- mặt bằngKhu đất dùng để xây dựng.
- quà tặngVật phẩm được đưa cho bên nhận một cách tình nguyện từ bên gửi mà không yêu cầu trả tiền …
- siêng năngChăm chỉ đều đặn, không có sự lười biếng trở lại.
- trượt băngMôn thể thao dùng thứ giày riêng để lướt trên mặt nước đóng băng.
- Đà NẵngMột thành phố trung ương ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam.
- bẵngVắng bặt, im bặt trong thời gian khá lâu.
- gia tăngNâng cao lên, thêm vào.
- giằngGiằng xay (nói tắt).
- Khúc Quảng LăngThông chí.
- lắngChìm dần dần xuống đáy nước.
- lặng(Hoặc đg.) .
- măngMầm tre, vầu, v.v. non mới mọc từ gốc lên, có thể dùng làm thức ăn; thường dùng để ví sự …
- mặt phẳngBề mặt không có chỗ lồi lõm, cao thấp khác nhau.
- Nhà TrắngNơi ở và làm việc chính thức của Tổng thống Hoa Kỳ.
- nhằngDính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được.
- năngHay, thường.
- nắngÁnh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây.
- san bằngLàm cho phẳng.
- xe tăngXe có vỏ thép dày, chạy bằng xích sắt, có sức vận động cao, hỏa lực mạnh, dùng để chiến đ…
- bánh răngCơ cấu cơ khí cho phép truyền mô men xoắn hay lực giữa các bộ phận; thường gồm hai phần; …
- Cao Bằngthuộc vùng Đông Bắc bộ.
- e rằngNgại một điều gì.
- giăngLàm cho căng thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên bề mặt.
- hung hăngTáo bạo và liều lĩnh.
- hồng diệp xích thằng(Nghĩa đen) Lá màu hồng và dây đỏ.
- lằng nhằngPh.
- ngay thẳngChân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị.
- nhì nhằng(Tia sáng) Ngoằn ngoèo, giao chéo nhau.
- phải chăngCó đúng không.
- thằngĐại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh.
- vĩnh hằngCó tính chất tồn tại mãi mãi như thế.
- y như rằng(Khẩu ngữ) Như y như (nghĩa 2).
- cay đắngXót xa trong lòng.
- hiệu năngHiệu suất dựa trên năng lực.
- nhặngLoài ruồi xanh, hay đậu ở các chỗ bẩn.
- quyết chiến quyết thắng(Quân đội) Đã đánh là phải thắng (khẩu hiệu của quân đội).
- quăngNém mạnh và xa.
- xâm lăngchiếm hoặc giành đồ hoặc đất của người khác.
- hăngCó mùi vị nồng bốc lên.
- kĩ năngKhả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào …
- làm bằngĐể chứng thực một điều gì.
- nghĩ rằngXem tưởng tượng
- san phẳngLàm cho phẳng bằng cách dàn đều những vật rải ở trên hoặc bạt những chỗ gồ ghề.
- thiểu năng(Tâm lý học) Trí tuệ bị mất năng lực, thần kinh chậm phát triển.
- tính năngĐặc điểm của một phương tiện chiến tranh về mặt tác dụng trong chiến đấu.
- xẵng(Thực phẩm) Mặn gắt hay có mùi gắt, khó ăn.
- yên ắngYên lặng hoàn toàn, không một chút ồn ào, xáo động.
- đi vắngKhông có ở nhà.
- đường thẳngĐối tượng cơ bản của hình học mà hình ảnh trực quan là một đường rất mỏng, thẳng không co…
- Bạch ĐằngĐoạn hạ lưu sông Đá Bạch chảy từ dãy núi Yên Tử xuống đổ ra biển qua cửa Bạch Đằng, lòng …
- khuôn trăngTừ dùng trong văn học chỉ mặt người con gái đẹp.
- khăng khăngCứ một mực, nhất định không thay đổi.
- kiêu căngKiêu ngạo một cách lộ liễu, làm người khác khó chịu.
- lương năngNăng lực vốn có sẵn.
- Mèo TrắngTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mông.
- nhăngBậy bạ, quấy quá.
- nhất đẳngHạng nhất.
- nói thẳngNói trực tiếp với người mình muốn nói.
- ruy băngLà những sợi dây làm bằng vải dùng để trang trí bằng cách cột nó lên vật khác.
- sức nặngKhả năng tác động đến.
- thặngThừa ra.
- trợ năngCác chức năng có tính trợ giúp nói chung.
- tưởng rằngXem tưởng tượng
- Y LăngMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.