Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “i”
Đang lọc: thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng). Xem trang vần “i” · 123 âm tiết, 2.461 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (74)
Từ có tiếng cuối vần “i” (772)
- khỉLoài động vật thuộc lớp thú, bộ linh trưởng, ăn thực vật.
- nghĩVận dụng trí tuệ để suy xét tìm tòi.
- chỉDây bằng sợi xe, dài và mảnh, dùng để khâu, thêu, may vá.
- vịĐặc tính của thức ăn, thức uống gây một cảm giác nào đó vào lưỡi.
- vũ khíPhương tiện dùng để sát thương và phá hoại.
- giá trịCái mà người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật có lợi ích tới mức nào đối với con ngườ…
- đơn vịĐại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay…
- nghỉ(Ph.) Nó, hắn.
- quíNgôi thứ mười trong thập can.
- bịĐồ đựng đan bằng cói hay lác, có quai xách.
- chính trịUốn nắn làm cho ngay thẳng.
- bí(Thực vật học) Loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh và làm mứt.
- chi phíKhoản.
- không khíChất khí không màu, không mùi, không vị mà sinh vật thở, phần chính gồm có khí ni-tơ và k…
- phíQuá mức cần dùng.
- víBao nhỏ thường bằng da dùng để đựng tiền và giấy má cần đem theo mình.
- điều trịChữa cho khỏi bệnh.
- đề nghịNêu lên để thảo luận hay nhận xét.
- chíÝ muốn kiên trì theo đuổi một sự nghiệp, một việc gì tốt đẹp.
- khíMột trong ba thể của vật chất, không hình dạng, ở trạng thái dễ nén và có thể choán tát c…
- nhỉTừ đặt sau một câu nói để khẳng định.
- thiết bịMáy móc, dụng cụ ở một cơ sở sản xuất, xây dựng.
- trị(Cũ; kết hợp hạn chế) . Yên ổn, thái bình. Nước nhà yên.
- chăm chỉCố gắng làm một việc gì đó để thu được kết quả tốt
- chịNgười phụ nữ cùng một thế hệ trong gia đình, trong họ, nhưng thuộc hàng trên (sinh trước,…
- thịCây trồng ở làng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, lá mọc cách có hai mặt như n…
- tiến sĩNgười đậu kỳ thi đình (thời phong kiến ở Việt Nam).
- vị tríChỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ cư ngụ.
- biểu thịTỏ cho thấy, cho biết (tư tưởng, tình cảm, thái độ).
- bác sĩNgười tốt nghiệp đại học y khoa, có nhiệm vụ chẩn đoán bệnh (cho người hoặc động vật) và …
- nghệ sĩNgười có tài về một nghệ thuật đòi hỏi óc sáng tạo.
- lãng phíLàm tốn kém, hao tổn một cách vô ích.
- địa vịVị trí, chỗ đứng thích hợp với vai trò, nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi.
- cử chỉĐiệu bộ hoặc hành động biểu lộ một thái độ, một trạng thái tinh thần nào đó.
- miễn phíCho được khỏi phải nộp tiền phí tổn.
- nhịNhạc khí có hai dây kéo bằng cái mã vĩ.
- phỉGiặc cướp.
- siêu thịCửa hàng tự phục vụ, bày bán nhiều mặt hàng như thực phẩm, đồ uống, dụng cụ gia đình và c…
- thíCho cái gì với thái độ khinh bỉ.
- địa chỉNơi ở ghi trên giấy tờ.
- giải tríLàm cho trí óc được nghỉ ngơi, thoải mái, sau khi làm việc nhiều.
- mịNhẵn và êm.
- nghị"Nghị sĩ" hay "nghị viên" nói tắt.
- nhất tríToàn thể giống nhau, có cùng một ý kiến.
- trang bịNhững thứ được (nói tổng quát).
- trang tríXếp đặt, bày biện cho đẹp.
- ý chíViệc mà một người nào đó muốn.
- báo chíCác loại báo và tạp chí nói chung.
- kĩ(làm việc gì) có sự chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ, không hoặc rất ít để có sai sót.
- thống trịNắm giữ chính quyền, cai quản mọi công việc của một nhà nước.
- tạp chíXuất bản phẩm định kì, có tính chất chuyên ngành, đăng nhiều bài do nhiều người viết, đón…
- ám chỉNgầm chỉ người nào, việc gì.
- cai trịSử dụng, điều khiển bộ máy hành chính nhằm thống trị, áp bức.
- nhĩMàng mỏng chắn ngang giữa tai ngoài và tai giữa, rung lên khi tiếng động lọt vào tai.
- thậm chíĐến nỗi là.
- tríMỗi mặt của trí tuệ.
- đĩNgười hành nghề mại dâm.
- đồng chíNhững người có cùng chí hướng chính trị.
- giản dịĐơn sơ, không phiền phức, không xa hoa, đơn giản một cách tự nhiên, trong phong cách sống.
- hương vịMùi vị thơm.
- hội nghịCuộc họp quan trọng để bàn những vấn đề lớn.
- quỉQuái vật dữ tợn do mê tín tưởng tượng ra.
- xỉChất thải rắn và xốp còn lại trong quá trình luyện kim, đốt lò.
- địa líToàn bộ hoặc một phần bề mặt tự nhiên của Trái Đất và các hiện tượng tự nhiên, kinh tế, d…
- đồ thị(Giải tích) Tập hợp các điểm có các tọa độ liên hệ với nhau qua một hay vài hàm số, biểu …
- ca sĩlà một người biểu diễn, trình diễn các ca khúc, ca nhạc.
- chuẩn bịLàm cho có sẵn cái cần thiết để làm việc gì.
- hoán vịĐổi chỗ, đổi vị trí.
- họa sĩNgười vẽ tranh chuyên nghiệp, có trình độ cao.
- khẩu vịSở thích của mỗi người trong việc ăn uống.
- suy nghĩVận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểu và giải quyết vấn đề, từ một số phán đoán và…
- thú vịCó tác dụng làm cho người ta hào hứng, vui thích.
- tâm tríLòng dạ và đầu óc, tình cảm và suy nghĩ của con người.
- tíLượng, phần rất nhỏ.
- vỉVỉ cúc bấm mỗi vỉ.
- xấu xíKhông đẹp.
- bỉKhinh để.
- dịKì cục.
- kiến nghịĐề nghị đưa ra để mọi người bàn bạc và biểu quyết.
- rên rỉRên âm thầm.
- sĩNgười trí thức thời phong kiến.
- thạc sĩHọc vị cấp cho người tốt nghiệp cao học.
- bất đắc dĩKhông có sự lựa chọn khác.
- chỉ thịLệnh cấp trên truyền đạt cho cấp dưới.
- dược sĩNgười đã tốt nghiệp trường đại học dược, có nhiệm vụ cung cấp thuốc men cho bệnh nhân, th…
- gia vịThứ cho thêm vào thức ăn để tăng vị thơm ngon.
- gíChỗ để trắng không nhuộm ở chéo khăn, đầu vải, để đánh dấu.
- hơi bịCách nói mang tính tiêu cực về tính chất của sự vật.
- nỉHàng dệt bằng sợi len chải xơ lên, che lấp sợi dọc và sợi ngang.
- triệt đầu triệt vĩ(Nghĩa đen) Suốt cả đầu và đuôi.
- tín chỉGiấy đặc biệt dùng để viết văn tự, văn khế, trong thời Pháp thuộc.
- tỉ mỉ(Làm gì) Hết sức cẩn thận, chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ.
- tịTỏ ý ghen vì người khác được nhiều quyền lợi hơn mình.
- xa xỉTốn nhiều tiền mà không thật cần thiết hoặc chưa thật cần thiết.
- xị(Phương ngữ) Chai nhỏ có dung tích khoảng một phần tư lít.
- đình chỉNgừng lại hoặc làm cho ngừng lại trong một thời gian hoặc vĩnh viễn.
- ấu trĩCòn non nớt.
- bình dị(tác phong, thái độ của người có danh vọng) giản dị, khiêm tốn.
- bố tríSắp xếp theo một trật tự và với một dụng ý nhất định.
- chứng chỉGiấy nhận thực do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- hiệp sĩNgười có sức mạnh và lòng hào hiệp, hay bênh vực kẻ yếu, cứu giúp người hoạn nạn (một loạ…
- khuyến nghịlà hành động đề nghị mang tính chất khuyến khích không áp đặt
- lý tríTác dụng do sự suy xét bình tĩnh và cẩn thận mà có.
- lịCv. lỵ.
- nha sĩ(Cũ, hoặc id.) . Y sĩ hoặc bác sĩ nha khoa.
- Phú SĩNgọn núi cao nhất ở Nhật Bản.
- quịKhuỵu xuống.
- thuỳ mịChỉ những cô gái hiền dịu, nết na, nữ tính.
- trĩBệnh phình tĩnh mạch hậu môn, sinh ra chứng đi ngoài ra máu.
- tỉ thíCuộc thi về một cái gì đó.
- định vịXác định vị trí tại thực địa của một vật thể nào đó theo những dấu hiệu xuất phát hay phả…
- bật míTiết lộ bí mật, cho biết những gì trước đó chưa được công bố.
- dự bịỞ trạng thái sẵn sàng có thể thay thế hoặc bổ sung khi cần.
- hùng vĩMạnh mẽ lớn lao.
- kịNgười sinh ra cụ.
- lo nghĩLo lắng nghĩ ngợi.
- trung ngôn nghịch nhĩ(Nghĩa đen) Nói thẳng trái tai.
- trung sĩBậc quân hàm trên hạ sĩ, dưới thượng sĩ.
- tế nhịDt.. Khéo léo, tinh tế, nhã nhặn trong đối xử.
- vốn dĩ(nhưng nghĩa mạnh hơn)
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.