Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “âm”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “âm” · 103 âm tiết, 1.263 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (103)
Từ có tiếng cuối vần “âm” (528)
- cầmĐàn cổ hình ống máng úp, có năm hoặc bảy dây tơ; thường dùng trong văn học cổ để chỉ đàn …
- ấmĐồ dùng để đun nước, đựng nước uống, pha chè, sắc thuốc.
- chấmĐiểm tròn trên vài chữ cái.
- đâmĐưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thương.
- đậmHơi mặn.
- chậmKhông bằng nhiều tốc độ, cần tốn nhiều thời gian.
- trung tâmPhần giữa của một khoảng không gian.
- âmMột trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dư…
- câmCó tật mất khả năng nói.
- ngâmNói vật gì đã dìm lâu trong nước.
- thực phẩmThức ăn nói chung.
- đầm(Cũ) Đàn bà, con gái phương Tây.
- cấmKhông cho phép làm việc gì đó hoặc không cho phép tồn tại.
- phẩmCác chất dùng để nhuộm màu nói chung.
- thấm(Chất lỏng) Bị hút vào một chất xốp, khô.
- sản phẩmVật làm ra do sức lao động của con người hoặc bằng máy móc.
- thâmCó màu xám thẫm, gần đen.
- tấmMảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã.
- trầmTrầm hương (nói tắt).
- bóng râmChỗ râm mát, do trời có mây hoặc do không bị nắng chiếu.
- dầmNói đất ruộng có nước thấm vào.
- hầmCon hổ.
- quan tâmChăm sóc với một mức độ thiết tha nào đó, bằng tình cảm.
- gầmChỗ trống dưới vật gì kê ở mặt đất.
- hiểu lầmCó những ý kiến sai về hoạt động hoặc ý kiến của người khác.
- nấmThực vật bậc thấp không có diệp lục, sống kí sinh trên các sinh vật hoặc trên các chất hữ…
- phát âmNói lên những âm thanh của một thứ tiếng.
- tác phẩmCông trình do các nghệ sĩ, nhà văn và các nhà khoa học (mảng xã hội) tạo nên.
- dương cầm(Âm nhạc) Một nhạc cụ có bàn phím thuộc bộ gõ.
- ngậmMím môi lại để giữ cho miệng ở trạng thái khép kín; trái với há.
- tầmKhoảng cách giới hạn phạm vi có hiệu lực của một hoạt động nào đó.
- châmMột thể văn cũ dùng để khuyên răn.
- dấu chấmDấu dùng khi viết chữ hoặc để đặt ở cuối câu.
- tầng hầmMột hoặc nhiều tầng của một tòa nhà hay ngôi nhà được thiết kế bố trí xây dựng nằm hoàn t…
- bận tâmPhải để tâm lo lắng, suy nghĩ đến.
- dâmHam muốn thú nhục dục
- hâmHơi gàn.
- lầm(Ph.) . Bùn.
- nguyên âmÂm phát từ những dao động của thanh quản, tự nó đứng riêng biệt hay phối hợp với phụ âm t…
- quyết tâmQuyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngạ…
- sấmTiếng nổ rền trên bầu trời khi có dông.
- trọng tâm(Vật lý học) Điểm đặt của trọng lực tác dụng vào một vật.
- tàu điện ngầmTàu điện chạy trong đường hầm dưới mặt đất.
- ẩmThấm nước hoặc chứa nhiều nước.
- cẩmViên cảnh sát trưởng thời thực dân Pháp.
- giấmChất nước chua chế từ rượu lên men, dùng làm đồ gia vị.
- giẫmXéo lên trên.
- lẩmĂn lén lút.
- mâmVật phẳng, tròn, dùng để dọn thức ăn.
- sầmNói mặt bỗng nhiên trở nên nặng nề.
- thì thầmNói thầm với nhau, không để người ngoài nghe thấy.
- thầmRất khẽ, chỉ đủ cho mình nghe thấy.
- yên tâmỞ trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng.
- Doành NhâmDòng nước.
- giậmĐồ đan bằng tre có miệng rộng hình bán cầu và cán cầm, dùng để đánh bắt tôm cá.
- sưu tầmTìm kiếm và thu thập hàng loạt các đồ thuộc một loại nhất định nào đó.
- tâmĐiểm ở giữa.
- đấmNắm tay lại mà đánh.
- bầmĐphg Mẹ.
- bẩmTrình thưa một việc gì với cấp trên.
- ngầmĐoạn đường giao thông đi sâu dưới.
- sâmTừ chung chỉ một số rễ và củ dùng làm thuốc bổ.
- thẩmXét kỹ những việc thuộc về tòa án.
- thậmRất, lắm.
- bấmẤn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì.
- dậmCũng viết: giậm
- ghi âmGhi những dao động âm vào những vật mang (đĩa, băng...) để sau có thể phát lại.
- gái mại dâmNhững phụ nữ phục vụ đàn ông thỏa mãn hành vi tình dục ngoài hôn nhân để được trả tiền ho…
- lâm dâmNói nhỏ trong miệng, không ra tiếng.
- lương tâmYếu tố nội tâm tạo cho mỗi người khả năng tự đánh giá hành vi của mình về mặt đạo đức, và…
- máy ghi âmMáy dùng để ghi và phát lại âm thanh.
- nhẩmÔn lại trong trí.
- phương châmTư tưởng chỉ đạo hành động, thường được diễn đạt bằng câu ngắn gọn.
- sai lầm(Hoặc d.) . Trái với yêu cầu khách quan hoặc với lẽ phải, dẫn đến hậu quả không hay.
- tổ ấmTổ tiên.
- để tâmĐể ý quan tâm.
- khắc cốt minh tâm(Nghĩa đen) Chạm vào xương, ghi vào lòng.
- lẩm bẩmNói nhỏ trong miệng, chỉ vừa để mình nghe, giọng đều đều.
- nút bấmVật dụng có kích thước nhỏ khi bấm vào sẽ vận hành máy móc hoặc thiết bị.
- siêu âmDao động âm với tần số cao hơn tần số người nghe thấy được (lớn hơn 20. 000 Hz); còn gọi …
- thông tầmNói lao động mỗi ngày liền một buổi.
- trẩmKhông mọc lên được.
- ầmTừ mô phỏng tiếng động to và rền.
- hồi âm(Cũ) . Âm thanh vọng trở lại.
- râmKhông có bóng nắng.
- duy tâm(Triết học) Thuộc về chủ nghĩa duy tâm.
- mầmBúp hay chồi cây từ hạt hay củ mới nhú ra.
- phụ âmÂm phát từ thanh quản qua miệng, chỉ khi phối hợp với nguyên âm mới thành tiếng trong lời…
- suy ngẫmNgẫm nghĩ để đánh giá, kết luận.
- thủ dâmDùng tay để thoả mãn sự dâm dục.
- trâmĐồ trang sức dùng để cài chặt mái tóc phụ nữ.
- điểm tâmBữa ăn sáng.
- bưu phẩmThư, công văn, báo chí hoặc gói nhỏ gửi qua bưu điện, nói chung.
- bẫmKhoẻ.
- chủ tâmÝ định có sẵn.
- Cát LâmMột tỉnh của Trung Quốc.
- dư âmTiếng vang rớt lại.
- giâmCắm hay vùi xuống đất ẩm một đoạn cành, thân hay rễ, để gây nên một cây mới.
- hẩmNói thức ăn đã biến chất vì hư hỏng.
- ngấmĐã thấm hoàn toàn một chất lỏng nào đó do đã được ngâm lâu, hoặc đã chịu đầy đủ tác dụng …
- quả đấmTay nắm lại.
- sẫm(Màu sắc) Đậm và hơi tối.
- tạp âmNhững tiếng động gây nhiễu loạn.
- đồng tâm(Hình học) Tính chất của các vật thể đối xứng có cùng tâm đối xứng với nhau
- ấn phẩmVật phẩm, đồ dùng liên quan đến những sản phẩm được tạo ra trong ngành in ấn như sách báo…
- gậmxem gầm
- khiêu dâmGây kích thích ham muốn về sắc dục, về xác thịt.
- lâmỞ vào tình thế không hay cho mình.
- lấmGiây bùn, đất.
- lực bất tòng tâmKhả năng không đủ để thực hiện điều mong muốn.
- mại dâmNói về nghề của những người con gái phải bán thân mình cho khách làng chơi.
- nghiêm cấmCấm ngặt, hoàn toàn không cho phép.
- ngẫmNghĩ về điều gì đó hoặc Suy nghĩ sâu xa.
- nhâmNgôi thứ chín trong mười can.
- nhấmCắn từng tí một, gặm từng tí một.
- nói thầmNói thật sẽ, chỉ đủ cho một người nghe.
- phim khiêu dâmPhim có nội dung mô tả về quan hệ tình dục một cách rõ ràng.
- phù trầmChìm nổi.
- Quảng LâmMột tên gọi khác của dân tộc Kháng.
- rầmPhiến gỗ bắc ngang để đỡ xà nhà hay sàn gác.
Vần cùng âm cuối -m (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.