Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “an”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “an” · 104 âm tiết, 2.143 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (104)
Từ có tiếng cuối vần “an” (941)
- bài bảnPhương pháp, cách thức tiến hành đúng như trình tự hoặc như những điều đã được hướng dẫn,…
- chế bảnBản trình bày được sắp xếp, biên tập bằng máy vi tính để in.
- côn an(Thông tục) Công an nhưng hành xử như bọn côn đồ.
- công cánViệc làm được với nhiều vất vả, khó nhọc (nói khái quát).
- cả ganTáo bạo, không sợ nguy hiểm.
- giòn tanDễ vỡ lắm.
- không-thời gianLà một mô hình nhận thức kết hợp ba chiều không gian với chiều thứ tư về thời gian.
- kỳ hạnNgày tháng ấn định là thời điểm cuối cùng.
- miên manLôi thôi kéo dài.
- mua bánMua và bán nói chung.
- máy tính để bànmáy tính cá nhân được thiết kế đặt trên bàn làm việc; phân biệt với máy tính xách tay.
- nem ránMón ăn được chế biến từ bánh tráng bọc quanh nhân là thịt băm hay hải sản cùng với giá đỗ…
- nhát ganSợ sệt, không dám làm.
- nông sảnSản phẩm của nông nghiệp như thóc, gạo, bông, gai.
- phương ánBản trình bày dự kiến việc phải làm.
- Phần Lan.
- Phật đảnNgày sinh của Phật Thích Ca Mầu Ni.
- quyền hạnQuyền theo cương vị, chức vụ cho phép.
- quànĐặt tạm linh cữu ở một nơi để viếng trước khi đưa đám.
- ranVang, lan khắp mọi nơi.
- râm ran(Nhiều tiếng cười nói hay tiếng kêu) Hoà vào nhau rộn rã.
- sinh sảnĐẻ ra; Nảy nở ra.
- sự sảnCủa cải gồm động sản và bất động sản.
- tiên đanThuốc trường sinh do tiên luyện ra theo mê tín (cũ).
- tiền ánÁn trước kia tòa đã tuyên bố để kết tội một lần rồi.
- tản mạnỞ tình trạng rời rạc, không có sự liên hệ với nhau, không tập trung.
- tập quánThói quen hình thành từ lâu trong đời sống, được mọi người làm theo.
- tối giản(Toán học) .
- tồi tànXấu lắm.
- đầu đànCon vật lớn nhất, khôn nhất, thường dẫn đầu một đàn, một bầy.
- bánh ránMột loại bánh của Việt Nam, vỏ mỏng bằng bột gạo nếp, bột gạo tẻ và có thể có thêm khoai …
- bình bảnĐiệu hát trong nhạc tài tử, trong ca kịch cải lương, nhịp độ vừa phải.
- cai quảnTrông coi và điều khiển về mọi mặt.
- chanMúc nước.
- chiếu khánGiấy cấp để nhập cảnh.
- chạm tránGặp nhau bất ngờ, đặt vào tình trạng khó xử hoặc buộc phải đối phó, đương đầu với nhau.
- chất tanChất bị hòa tan trong dung môi, tạo thành một dung dịch.
- chẳng hạnThí dụ như.
- cách mạng tư sảnCách mạng nhằm xoá bỏ chế độ phong kiến hoặc tàn tích của nó.
- công quánNhà trọ dành riêng cho quan chức trên đường kinh lí (biên chế mỗi tỉnh một công quán, nhi…
- cốt cánNgười hoặc nhóm những người làm nòng cốt trong một tổ chức, một phong trào.
- Cộng hòa Ba LanTên chính thức của Ba Lan.
- Cộng hòa Phần LanTên chính thức của Phần Lan.
- cứu vãnGiúp cho thoát khỏi tình cảnh trắc trở hoặc hiểm nghèo.
- dị bảnBản sao khác với bản gốc một cách kì lạ.
- gia sảnToàn bộ nói chung tài sản của một gia đình.
- hoạn nạnTai ách gây ra khổ sở.
- hạt cơ bảnPhần tử vật chất cực nhỏ, bé hơn hạt nhân nguyên tử.
- lưu banHọc lại lớp của năm trước.
- na pan(Xem từ nguyên 1) Chất xăng đông đặc cháy rất mạnh dùng để phun lửa và đốt cháy.
- ngã mạn(Phật giáo) Tự cao, tự đắc.
- người cai quảnNgười được giao cho trách nhiệm quản lý một cái gì đó.
- nhà sànNhà có sàn ở trên (cao hơn) mặt đất, mặt nước.
- nhân gianChỗ loài người ở, cõi đời.
- nát bànThế giới không tưởng theo Phật giáo, nơi tiêu thoát trọn vẹn không còn có luân hồi.
- nông cạn(Nhận thức) Hời hợt, không biết đào sâu suy nghĩ, không sâu sắc.
- nằm khànKhông có công ăn việc làm.
- nội giánKẻ do thám của địch chui vào các đoàn thể cách mạng để phá hoại.
- oán thánĐau khổ vì bị oan ức.
- phong lanLoại lan mọc bám trên cành, thân cây, có hoa đẹp và thơm.
- phản giánDùng mưu kế làm cho nội bộ kẻ địch lủng củng, tự mâu thuẫn.
- qua cầu rút vánVí tính người ích kỉ, xấu tính, đã vượt qua được trở ngại rồi thì triệt đường của người k…
- quản lý tài sảnQuá trình quản lý, giám sát và duy trì giá trị của một thực thể thương mại.
- thăng quanTrò chơi dùng bốn con thò lò mà gieo rồi cứ theo phẩm hàm quan chế mà tính được thua.
- tiêu tanLàm tan đi mất; tan đi mất.
- to ganCó gan làm những việc nguy hiểm mà không hề sợ.
- trị anSự giữ gìn trật tự và an ninh của xã hội.
- tàn tànTừ chưa được công nhận, do nói trại / nói chệch từ gốc chuẩn "tà tà" (có thể so sai chính…
- tích sảntài sản tích trữ trong kinh tế học
- tốt bạnCó nhiều bạn tử tế.
- tới hạn(Vật lý học) .
- từ hànGiấy má, văn khế, đơn kiện (cũ).
- u ran(Xem từ nguyên 1) Kim loại màu trắng, có tính phóng xạ.
- Ô Khắc LanCách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.
- đề ánToàn bộ ý kiến có hệ thống về những công việc nào đó cần làm, được nêu ra để thảo luận, t…
- ấn bảnBản sách in.
- biên quanCửa ải, nơi biên giới.
- bán nguyệt sanTạp chí nửa tháng ra một kì.
- băng đạnBộ phận bằng vải hoặc bằng kim loại dùng để kẹp đạn và tiếp đạn vào súng khi bắn; cũng dù…
- bần hànNghèo khổ và đói rét.
- bội phảnChống lại.
- chuyên ánVụ án lớn và phức tạp, cần có tổ chức chuyên môn riêng để phá án.
- chánh ánNgười đứng đầu của một toà án.
- chưởng quản(đen) Một người có bổn phận chỉ huy nhiều người.
- chủ nghĩa cộng sảntư duy chính trị ủng hộ dân chúng cùng nhau sở hữu các phương tiện sản xuất
- chủ nghĩa tư bảnHình thái kinh tế - xã hội xuất hiện sau chế độ phong kiến, trong đó các tư liệu sản xuất…
- Cẩm ĐànPhụ lưu cấp I lớn nhất của sông Lục Nam, chảy theo hướng gần bắc nam, đổ vào sông Lục Nam…
- dung nhanVẻ đẹp của khuôn mặt.
- dương bảnẢnh chụp một vật trên đó những phần trắng, đen phản ánh đúng những chỗ sáng, tối trên vật.
- dấu chấm thanDấu ! được dùng để kết thúc câu cảm thán, câu cầu khiến (mạnh). Trong trường hợp kết thúc…
- gác danCũ Người canh gác cửa ra vào ở nha sở hoặc hãng buôn.
- hoang tànĐổ nát hư hỏng.
- huyết hãnMáu và mồ hôi.
- huyết quảnỐng dẫn máu trong cơ thể.
- học quanQuan lại trong giới giáo dục cũ.
- Hội An(Thành phố) Thành phố trực thuộc tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- hữu sảnCó tài sản, có của cải.
- khí quảnBộ phận của bộ máy hô hấp hình ống, dẫn không khí từ cuống họng vào hai lá phổi.
- khả hãnTước hiệu của người cai trị những đế quốc Mông Cổ và Đột Quyết trong lịch sử.
- Kiến AnNiên hiệu của Hán Hiến Đế, nhà Đông Hán, Trung Quốc.
- linh đanThuốc viên có hiệu nghiệm.
- làm quanlà một hành động diễn tả một người có chức quyền cao trong thời phong kiến.
- lựu đạnVũ khí có vỏ cứng trong chứa chất nổ hoặc chất hoá học và bộ phận gây nổ, thường ném bằng…
- mạnh dạnTáo bạo, dám làm những việc mà nhiều người còn e ngại, né tránh.
- mỏ thanLà đơn vị không gian chứa than, có cấu trúc tương đối đồng nhất, tập trung các trầm tích …
- mỹ mãnTốt đẹp đến mức độ cao hoặc đầy đủ, hoàn toàn phù hợp với lòng mong ước.
- Nguyên ĐánNgày tết đầu năm âm lịch.
- ngũ quanNăm giác quan của con người.
- ngắn hạnCó thời hạn tương đối ngắn; phân biệt với dài hạn, trung hạn.
- nánCố ở thêm ít lâu.
- phó bảnBản sao, bản phụ, tờ giấy phụ, chép nguyên từ bản chính mà ra.
- Quảng AnMột phường thuộc quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- sao bảnBản chép lại.
- sinh hàn(Vật lý học) Có tính chất làm lạnh các vật tiếp xúc.
- sung mãnỞ trạng thái phát triển đầy đủ nhất.
- sử quanViên quan chuyên chép sử trong thời phong kiến.
- ta thánThan thở và oán trách.
- tham tánCán bộ cao cấp ở sứ quán một nước, sau đại sứ, có nhiệm vụ giúp đại sứ làm việc.
- thanh nhànNhàn nhã, thảnh thơi.
- thanh thảnỞ trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái vì trong lòng không có điều gì phải áy náy, lo nghĩ.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.