Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ao”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ao” · 112 âm tiết, 2.107 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (112)
Từ có tiếng cuối vần “ao” (1.011)
- tráoĐổi lộn để lừa dối.
- trân bảoĐồ quý báu.
- trình báoBáo cho người hoặc cấp có thẩm quyền về việc gì.
- trúc đàoCây độc được trồng làm cảnh, cây nhỡ thường cao 2-3m, cành mảnh, có.
- tẩy nãoTác động một cách thô bạo đến tâm lí, làm cho người ta phải từ bỏ quan niệm, ý đồ riêng c…
- tối caoCao nhất, cao hơn hết về ý nghĩa, tầm quan trọng.
- vô đạoTàn bạo, ngang ngược, bất chấp đạo lí.
- Vĩnh BảoMột huyện thuộc thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- xông xáoXông vào bất cứ đâu, bất chấp khó khăn, nguy hiểm.
- động nãoVận dụng nhiều đến trí óc, suy nghĩ nhiều và sâu.
- ba đàoSóng to.
- biết chừng nàoTổ hợp biểu thị một mức độ nghĩ là cao lắm.
- bào haoxót xa, không yên lòng.
- bại nãoBị tổn thương hoặc suy giảm chức năng của não, thường do bệnh lý hoặc chấn thương.
- bất hảoKhông tốt.
- cao ráoCao và khô ráo.
- Cơ Đốc giáoĐạo Cơ Đốc.
- cơm cháoCái ăn thường ngày như cơm, cháo, v.v. (nói khái quát)
- cường hàoNgười có quyền thế ở nông thôn chuyên áp bức nông dân.
- cầu daoCông tắc điện tự động có nhiệm vụ đóng ngắt mạch điện, bảo vệ dòng khi có hiện tượng quá …
- cầu phaoCác cầu nổi trên mặt nước có kết cấu như xà lan hoặc phao nâng đỡ hệ bản mặt cầu và các t…
- dường nàoĐến thế nào.
- gian giảoDối trá, lừa lọc (nói khái quát)
- gươm đaoVõ khí xưa nói chung.
- hèn nàoTừ dùng để nêu những điều sắp xảy ra hoặc không hay được giải thích và nêu ra không đáng …
- khoa học đạoTín ngưỡng có tính tôn giáo được phát triển năm 1952, tập trung vào những lời dạy của L. …
- khuynh đảoLàm cho sụp đổ, nghiêng ngả.
- kĩ xảoKĩ năng đạt đến mức thuần thục.
- lao đaoChoáng váng mệt nhọc.
- lẽ nàoKhông vì một lý gì.
- má đàoMá đỏ của người phụ nữ.
- nao naoHơi bối rối trong lòng.
- nhà giáoNgười làm nghề dạy học.
- nhộn nhạoT. 1. Có động, không yên ổn.
- nói láoNói dối.
- phần nàoĐến một mức độ nào.
- phụ đạoThầy dạy vua khi còn nhỏ (cũ).
- rãoNói mỏi mệt như gân cốt lỏng ra.
- thư báoThư trao đổi thông tin trong hoạt động ngoại giao hoặc kinh doanh.
- thấu đáoĐến nơi đến chốn.
- trứng bắc thảoTrứng vịt được ủ với tro, muối, vôi, trấu, đất sét trong một khoảng thời gian. Sau khi ủ …
- tào laoKhông có nội dung gì đứng đắn, chỉ nói ra cho có chuyện, cho vui.
- Tư MạoTôn Tư Mạo đời Đường. Xem Thuốc điểm mắt rồng.
- xác báoBáo tin để xác nhận thông tin, sự việc là chính xác hoặc đã hoàn thành.
- xích đạoĐường tròn tưởng tượng vuông góc với trục Trái Đất và chia Trái Đất thành hai phần bằng n…
- ào àoNhanh và mạnh.
- ác giả ác báoLàm điều ác thì mình hoặc con cháu sẽ phải gánh chịu cái ác, theo quan niệm của đạo Phật.
- ông lãoNgười đàn ông đã nhiều tuổi.
- đưa vàolà một hành động đưa cái gì hoặc ai đó vào trong cái gì đó
- đỉnh caoLà nơi cao nhất của một cái gì đó, thường là ngọn núi.
- bái vật giáoHình thức tôn giáo nguyên thuỷ, thờ một số bái vật.
- bát chính đạoTám phương tiện vi diệu đưa chúng sinh đến đời sống an lạc, giải thoát, giác ngộ theo Phậ…
- Băng ĐảoTên gọi quốc gia Iceland ở châu Âu.
- bố cáoBáo cho mọi người biết.
- bột gạoloại bột được xay mịn từ những hạt gạo sau khi ngâm nước.
- ca daoCâu hát truyền miệng trong dân gian, không theo một điều nhất định.
- chế nhạoNêu thành trò cười để tỏ ý mỉa mai, coi thường.
- chỉ bảoDạy bảo một cách cụ thể, tường tận (nói khái quát).
- công báoBáo của nhà nước, công bố những văn bản pháp luật quan trọng của các cơ quan lập pháp, hà…
- cải thảoCải có phần lá bao phủ lên nhau, bên ngoài có màu xanh đậm trong khi phần lá cuộn bên tro…
- cảo(Từ cũ) Tờ viết thảo một bài văn.
- cẩm bàoÁo dài bằng gấm, dùng cho quan mặc.
- cồn càoCó cảm giác như ruột bị cào xé, giày vò thành từng cơn liên tiếp.
- dao cạoDao dùng để cạo râu, lưỡi rất sắc.
- dung mạoDáng điệu và sắc mặt nói chung, biểu hiện một trạng thái tinh thần.
- dạy bảoBảo ban cho người khác biết điều hay lẽ phải.
- dầu hàoNước sốt dạng sệt, có màu nâu sẫm được làm từ những con hàu tươi được nấu chín thời gian …
- Guinea Xích ĐạoQuốc gia nằm ở phía Tây của Trung Phi.
- huyên náoCó sự ồn ào, hỗn loạn do việc bất thường xảy ra.
- há cảoMón ăn dạng bánh bao của Trung Quốc cóthành phần gồm vỏ làm từ bột gạo, bột tàn mì, bột n…
- họa báoHoạ báo.
- hỗn láo(Hoặc đg.). Tỏ ra rất vô lễ, khinh thường người khác, không kể thứ bậc, tuổi tác.
- kiều bàoTừ người trong nước dùng để gọi đồng bào của mình trú ngụ ở nước ngoài.
- kiểm thảoChức quan trong Hàn lâm viện thời phong kiến, hàm tòng thất phẩm.
- kết giaoHẹn ước gắn bó với nhau.
- lờ caoTên gọi của tự mẫu L/l, dùng để phân biệt với tự mẫu N/n, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ …
- mô tô thể thaoLoại xe dùng trong thi đấu thể thao, có nhiều hình thức, cấp loại thi đấu phân chia theo …
- mạng riêng ảoMạng lưới máy tính riêng biệt để kết nối các máy tính của các tổ chức với nhau thông qua …
- Mở tranh lấp ràoPhá bỏ cỏ tranh ngăn lấn lối. ý nói đường không ai qua lại thì cỏ tranh sẽ mọc che mất lố…
- Ngô dữ Ngô bàoChỉ việc cùng là đồng loại, đồng bào.
- Nho giáoHọc thuyết do Khổng Tử đề xuất nhằm duy trì trật tự xã hội phong kiến.
- nói xạolà một hành động nói những gì không phải là sự thật
- quát tháoMắng một cách hung dữ.
- quản giáoNgười trực tiếp quản lí, dạy dỗ.
- quần thảoĐọ sức nhau để giành phần thắng.
- rẻo caoVùng trên núi cao có những rẻo đất trồng trọt.
- sùng đạoMê theo một tôn giáo.
- sạn đạoĐường xây bằng cầu treo hoặc ván gỗ xếp hai bên sườn núi đá, dùng để đi qua các khu vực n…
- thiểu não(Cũ) . Buồn rầu, đau khổ.
- thuốc làoCây độc được trồng để lấy lá làm thuốc hút, cây hàng năm, cao chừng 1m, toàn cây có dính …
- thánh tử đạoNgười tử đạo được hiển thánh.
- thủy đạoĐường biển, đường sông.
- tiếng LàoNgôn ngữ chính thức của Lào.
- tiểu long bao(Ẩm thực Trung Quốc) Một loại màn thầu hấp (bánh bao) tại Giang Tô, Trung Quốc.
- tình báoCông việc điều tra tình hình của địch.
- tư không duyện tàoChức quan phụ tá cho quan tư không. Đây là chức quan hư cấu trong . Nguyên chức quan này …
- tướng mạoVẻ mặt và dáng người.
- võ sĩ đạoTinh thần của võ sĩ Nhật Bản thời trước; trong đó, đề cao tinh thần thượng võ, lòng trung…
- văn hàoNhà văn lỗi lạc.
- ác báo(người đã làm điều ác) lại gặp phải điều ác, theo quan niệm của đạo Phật.
- ác quả ác báoLàm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó trả thù.
- ôi dàoTiếng thốt ra biểu lộ ý chán nản, thiếu tin tưởng.
- đông đảoĐông người và thuộc nhiều tầng lớp khác nhau.
- Đạo giáoMột tôn giáo cổ xưa trong lịch sử Trung Quốc.
- đồ báo(văn chương) báo đáp, trả ơn.
- a giaoCao thuốc đông y nấu từ da động vật (thường là trâu, bò, lừa)
- Ba SaoTên gọi một thị trấn thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
- bang giaoGiao thiệp giữa nước này với nước khác.
- biến báoTruyền báo thông tin đi khắp nơi.
- bàn thảoBàn bạc, thảo luận (ở cuộc họp, hội nghị, v.v.) để đi đến kết luận, quyết định chung.
- bách thảoNói nơi tập hợp nhiều loại cây
- bánh baoBánh làm bằng bột mì ủ men, hấp chín, có nhân mặn hoặc ngọt.
- cam thảoLoài cây thuộc họ đậu, rễ có vị ngọt, dùng làm thuốc.
- cao raoNói lời ca tụng cách dõng dạc, để cho mọi người nghe và chú ý đến.
- chiến bào(xem từ nguyên 1) áo mặc ra trận thời xưa.
- chiến hàoHào để ẩn nấp và đánh địch.
- chãoDây thừng to, dài.
- chính giáoChính trị và giáo huấn.
- chắp tay rủ áoVí thái độ buông xuôi, dửng dưng trước những việc đang xảy ra, mà đúng ra mình phải có tr…
- chủ khảoNgười đứng đầu ban chấm thi trong các khoa và hội đồng thi cử.
Vần cùng âm cuối -o (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.