Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “u”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “u” · 116 âm tiết, 1.959 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (116)
Từ có tiếng cuối vần “u” (888)
- bao cao suBao làm bằng cao su hoặc chất dẻo mỏng, dành cho nam giới dùng trong hoạt động tình dục đ…
- bao phủBao bọc và phủ kín ở trên bề mặt.
- bách thúCác loại thú vật khác nhau.
- bảo thủDuy trì cái cũ sẵn có, không chịu thay đổi, không chịu đổi mới.
- cư trúỞ thường ngày tại một nơi nào đó.
- cổ vũHành động tác động đến tinh thần làm cho hăng hái hoạt động.
- hàng ngũTập hợp người được sắp xếp thành hàng lối quy củ.
- phúc thủy nan thu(Nghĩa đen) Nước đã đổ ra thì khó thu về.
- Tân PhúMột huyện ở phía bắc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Diện tích 781,3 km². Dân số 154.700 (1997),…
- tú"Tú tài" nói tắt.
- đội ngũKhối đông người được tập hợp và tổ chức thành một lực lượng có quy củ.
- ủ rũ(Thực vật học) Héo rũ xuống, không còn tươi xanh.
- bánh trung thuBánh nướng và/hoặc bánh dẻo dùng trong dịp Tết Trung Thu.
- bỏ tùTống vào tù; tống giam.
- cần cùChăm chỉ, chịu khó một cách thường xuyên.
- guSự ưa thích, sự mến.
- hũĐồ gốm dùng để đựng, cổ nhỏ, phình to ở giữa, thít đầu về đáy.
- lính dùBinh chủng được máy bay thả dù xuống để chiến đấu.
- nụ(Thực vật học) Búp hoa chưa nở.
- phòng thủChuẩn bị lực lượng và phương tiện để chống sự tấn công từ ngoài vào.
- thí dụĐiều nêu ra để minh họa.
- Thử ThủĐầu chuột.
- tài vụCông việc thu tiền, chi tiền, sử dụng vốn để thực hiện nhiệm vụ ở một cơ quan, một xí ngh…
- ao tùAo đọng nước bẩn lâu ngày, không có chỗ chảy thoát.
- chiến khuKhu vực có chiến tranh.
- chuHành động nhồi lên, thường được dùng với miệng (hay còn gọi là mỏ)
- lãnh tụNgười có tài năng đặc biệt, hiểu rõ nguyện vọng và khả năng của quần chúng, do đó có thể …
- muChỗ khum khum gồ lên trên một vật gì.
- nghiệp vụkĩ năng, biện pháp thực hiện công việc chuyên môn của một nghề
- người chủlà người nắm quyền trong một tổ chức hoặc một hệ thống nào đó.
- nhạc phụ(Cổ xưa) Cha vợ, bố vợ.
- phũ(Lời nói, hành động) Thô bạo đến mức tàn nhẫn.
- phạm trùKhái niệm phản ánh những mối quan hệ chung, cơ bản nhất của các hiện tượng.
- rùMắc bệnh dịch ỉa chảy, phân trắng, diều căng (thường đứng xù lông, ủ rũ).
- su suCây trồng lấy quả, thân leo sống dai, lá to có năm thuỳ, tua cuốn phân nhiều nhánh, hoa v…
- sú(Thực vật học) Loài cây ở vùng bùn lầy ven biển, hạt mọc rễ khi quả còn ở trên cây.
- sư phụTừ người đi học tôn xưng thầy học của mình (cũ). Thường thì được dùng để gọi thầy giáo dạ…
- sụPh. Lắm, nhiều.
- thương vụCông việc liên lạc về kinh tế với nước sở tại.
- tiếp thuThu nhận lấy.
- trung thuNgày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền.
- trượng phuNgười đàn ông có khí phách trong xã hội phong kiến.
- tuân thủGiữ và làm đúng theo điều đã quy định.
- tự chủ(Hay t.) . Tự điều hành, quản lí mọi công việc của mình, không bị ai chi phối.
- vùTiếng do vật gì đập vào không khí mà phát ra.
- xuân thuCả năm.
- âm uTối tăm, vắng vẻ, lặng lẽ.
- đuĐồ chơi gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây để người đứng lên nhún cho đưa đi đưa l…
- ấp ủGiữ ở trong lòng.
- anh vũ(chim) vẹt.
- bù xù(Lông, tóc, v.v.) Có nhiều sợi bị mắc và xoắn vào nhau thành một mớ lộn xộn, không gọn.
- búNgậm vào vú mà hút sữa.
- cao thủNgười giỏi giang vào hạng nhất trong một ngành.
- cơ ngũHàng ngũ trong quân đội.
- hung thủKẻ phạm tội giết người.
- hủHẹp hòi và cũ kỹ.
- mộng duNằm mơ thấy đi chơi.
- nan duKhó chơi.
- ngày vũ trụ(Thiên văn học) .
- nhập ngũBắt đầu vào bộ đội.
- phù duSâu bọ nhỏ, có cánh bay được, sống ở dưới nước thời gian rất ngắn.
- phủ dụVỗ về, an ủi.
- thúc phụChú ruột.
- thăm thúXem xét kỹ tại chỗ.
- thực thụCó một chức vụ đã được chính thức hóa.
- trơn truNhẵn bóng, không sần sùi, thô ráp.
- Trần PhúTên gọi các phường thuộc thị xã Bắc Giang (Bắc Giang), thành phố Quy Nhơn (Bình Định), th…
- tại gia tòng phụỞ nhà phải theo cha.
- tả pín lùLẩu.
- tự phục vụTự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có…
- xuất giá tòng phuPhụ nữ đi lấy chồng
- xạ thủTay súng.
- úy dụNói lời an ủi, thăm hỏi.
- đại tuSửa chữa lớn (thường nói về các loại máy móc, xe cộ)
- ẩn dụMột hình thái trong văn nói hay một cụm từ được dùng để thể hiện một cụm từ khác có cùng …
- bà mụNgười đàn bà làm nghề đỡ đẻ theo kinh nghiệm dân gian.
- bụMập tròn, trông khoẻ mạnh, dồi dào sức sống.
- cay cúỨc chế, tức giận.
- chén tạc chén thùLối ăn uống thâm tình, bỏ mọi phép tắc xã giao.
- chỉ dụNhững điều vua ban truyền và ra lệnh xuống bằng văn bản.
- công du(Trang trọng) (nhân vật quan trọng) đi công tác, đi làm việc công ở nơi xa (thường là ra …
- cải củThứ cải chỉ lấy củ ăn hoặc ép làm nước giải khát.
- giặt giũGiặt (nói khái quát).
- gùTiếng chim bồ câu và chim cu trống kêu lúc đến gần chim mái.
- hiệp phụThời gian bù giờ thêm sau khi trận chính thức kết thúc.
- hấp phụHoạt động của chất rắn hay chất lỏng tích luỹ những chất từ các dung dịch hay các chất kh…
- hội tụ(Vật lý học) Nói các tia sáng chụm lại ở một điểm.
- khổ chủNgười bị tai nạn.
- kếch xùTo lớn quá mức bình thường.
- kỳ khuGập ghềnh khó đi.
- lam lũRách rưới.
- lu bùMê mẩn, mải miết.
- lạc thúThú vui.
- ngao duĐi dạo chơi.
- nội vụCông việc hành chính và an ninh trong nước.
- sát thủKẻ giết người hàng loạt một cách chuyên nghiệp.
- thuế trực thuloại thuế mà nhà nước thu trực tiếp vào các thể nhân và cá nhân khi có thu nhập hoặc tài …
- thù lùtừ gợi tả hình khối có kích thước to lớn như trồi hẳn lên, đập vào mắt và làm vướng mắt.
- thụ(Nghĩa chỉ trong từ ghép Hán-Việt) Cây.
- thủ phủThành phố chủ yếu của một khu vực.
- triệu phúNgười rất giàu, có tiền triệu.
- trù phúĐông người hoặc giàu có.
- tuyển thủNgười giỏi về một môn thể thao, đã được lựa chọn để đi đấu.
- tỉnh ngủDễ thức dậy.
- vô chính phủKhông có tổ chức, không có kỉ luật.
- đu đủMột loài cây nhiệt đới, Carica papaya.
- đúđua đòi, học theo và ăn theo những hành động, phong trào hay việc làm của người khác. Việ…
- đẳng chuCó cùng giá trị chu vi hình học.
- đền bùTrả lại đầy đủ, tương xứng với công lao, sự mất mát hoặc sự vất vả.
- đụHành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như địt, chịch, xoạc, phang, nện,v.v.
- an trúSinh sống trong trạng thái hoà bình, không lo nghĩ.
- Bình dân học vụCông tác thanh toán nạn mù chữ cho nhân dân.
- chiến cụKhí giới, dụng cụ trong chiến đấu.
- chuyên tuBồi dưỡng, đào tạo cán bộ về một chuyên ngành trong thời gian ngắn.
- chính chủNgười chủ, chủ nhân.
- con thúXem động vật
- công vụXem công việc
- cột trụCột lớn, vững chắc, để chống đỡ vật nặng.
- di trú(Id.) . Dời đến ở nơi khác.
- giao duChơi bời qua lại cùng nhau.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.