Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “i”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “i” · 123 âm tiết, 2.461 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (123)
Từ có tiếng cuối vần “i” (1.229)
- bột tàn mìLoại bột được loại bỏ thành phần gluten có chất bột mịn, không có mùi thơm, màu trắng.
- ca riBột gia vị gồm ớt và nghệ.
- chí khíChí lớn và sự khảng khái, không chịu khuất phục trước sức mạnh hoặc trở ngại.
- chẳng mấy khiÍt có dịp, ít khi.
- chế hoà khíBộ phận của ô tô hoặc xe máy, sử dụng để trộn xăng với không khí theo một tỷ lệ phù hợp s…
- chức vịĐịa vị tương ứng với chức.
- cố tri(Id.) . Bạn cũ gặp lại.
- Cộng hoà Nam PhiTên chính thức của Nam Phi.
- Cộng hòa Trung PhiMột quốc gia tại miền trung châu Phi.
- cử triNgười công dân đi bỏ phiếu bầu đại biểu của mình.
- dũng khíTinh thần can đảm đối mặt với khó khăn, nguy hiểm để thực hiện những điều đúng đắn.
- gan lìLì lợm, bất chấp mọi nguy hiểm.
- giTên gọi của tự mẫu J/j.
- giám đốc tiếp thịMột chức danh có nhiệm vụ thực hiện các hoạt động liên quan đến tiếp thị, quảng bá trong …
- hoang phíDùng lãng phí tiền của.
- hoàn bịĐầy đủ, trọn vẹn về mọi mặt.
- hạ bìLớp cuối cùng ở da trong ba lớp thượng bì, trung bì và hạ bì.
- hạt phỉHạt của cây phỉ có hình dáng giống hạt dẻ, vỏ ngoài cứng, màu nâu cánh gián, vân sọc. Nhâ…
- hậu hĩÂn cần, chu đáo.
- hợp líCv. hợp lý.
- khinh bỉCoi thường một cách thậm tệ.
- khả nghiĐáng ngờ, khó tin được.
- kinh dịKinh hãi hoặc làm cho kinh hãi bởi điều gì quá lạ lùng.
- kì thịDiễn tả một ai đó đối xử người khác dựa trên chủng tộc, màu da, giàu nghèo, quan điểm,...
- kì xíTrỏ chung các loại cờ.
- liệt sĩChiến sĩ hi sinh khi làm nhiệm vụ.
- lắm khiNhiều thời điểm.
- máy kinh vĩThiết bị đo lường góc mặt bằng hoặc góc đứng trong không gian.
- mùi vịVị cảm nhận được nói chung.
- nam nhiCon trai, đàn ông.
- nghiêm nghịNghiêm trang và quả quyết.
- ngũ hành kì5 lá cờ tượng trưng 5 hành theo Dịch Kinh.
- nhà chính trịNgười chuyên trách vạch ra đường lối, chính sách của Nhà nước.
- nhà tiên trilà những người có khả năng tiên tri
- nhà xíNhà (nơi) vệ sinh.
- phung phíSử dụng quá lãng phí.
- phương phiHoa cỏ tươi tốt hương nồng nàn thắm thiết.
- quái dịLạ lùng quá, chưa từng thấy.
- quân khíTrang bị và vật tư quân sự.
- rầu rĩBuồn bã ủ ê.
- sĩ khíTiết tháo của nhà nho.
- Sĩ TrĩTức Tổ Địch đời Tống.
- thi vịCái có tính chất gợi cảm và gây hứng thú trong thơ.
- thiện chíÝ định tốt khi làm gì.
- thùy chiThứ cỏ yểu điệu như thục nữ.
- thú y sĩBác sĩ, y sĩ chuyên chữa bệnh cho động vật (thường là gia súc và gia cầm).
- thể vĩNhững trình tự lặp lại của DNA ở các đầu mút của nhiễm sắc thể.
- trị vìGiữ ngôi vua cai trị đất nước.
- trừ bìKhông kể, không tính đến trọng lượng của cái đựng.
- tà khíDt. 1. Nguyên nhân, nhân tố sinh ra bệnh tật, theo đông y.
- tướng sĩVõ quan nói chung.
- tứ chiHai tay và hai chân của cơ thể người, hoặc bốn chân của cơ thể động vật (nói tổng quát).
- tức thìLiền ngay trước hay sau đó.
- tự trịNói một nước, một khu hay một tổ chức tự mình quản lý lấy công việc nội bộ của mình.
- uổng phíBỏ phí mất đi, chẳng được ích lợi gì (nói khái quát)
- vô giá trịKhông có giá trị.
- võ sĩNgười giỏi võ.
- vật lí.
- ích kỉ.
- đuổi điXem tống cổ
- đơn trịChỉ hàm số có đặc điểm tương ứng với mỗi giá trị của biến số chỉ nhận một giá trị duy nhấ…
- địa chính trịTính chất liên quan đến các hoạt động chính trị bị ảnh hưởng bởi các yếu tố vật lý của mộ…
- định líMệnh đề toán học mà chân lí của nó được khẳng định hay phủ định qua chứng minh.
- đố kịCảm thấy khó chịu và đâm ra ghét khi thấy người ta có thể hơn mình.
- ẩn sĩNgười trí thức thời phong kiến sống ẩn dật.
- a la hỉmừng rỡ trước việc gì.
- an vịNgồi yên tại chỗ.
- bạng duật tương trìĐây là 1 từ hán việt, nghĩa là trai cò cạnh tranh nhau. câu đi kèm thường là ngư ông đắc …
- bất đắc chíKhông được thoả chí, không được toại nguyện, không được như ý (nên thường có thái độ bất …
- bệnh líNhững biểu hiện của bệnh (nói tổng quát).
- chủ xị(cách nói lóng) nếu ai đó là chủ xị thì người đó sẽ trả tiền cho tất cả mọi người trong m…
- cung phiVợ thứ của vua, dưới hoàng hậu.
- cáo thịNói chính quyền thông báo cho mọi người biết.
- Cát BiMột phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
- cô nhiTrẻ mồ côi.
- công líLẽ phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội.
- công quĩTiền công; Tiền của Nhà nước.
- cấm chỉCấm hẳn, không cho phép được tiếp tục.
- cận thịBệnh của mắt, làm cho chỉ nhìn rõ nét được những vật ở gần, không nhìn rõ được những vật …
- duy ý chíThái độ quá đề cao vai trò của ý chí con người, cho rằng chỉ cần có ý chí và quyết tâm th…
- díxem rượt
- dật sĩNhà nho đi ở ẩn ở một nơi.
- dậy thìỞ độ tuổi có thể phát triển mạnh bắt đầu có khả năng sinh dục.
- dỉRỉ.
- ghìDùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được.
- gia đình trịChia nhau giữa những người trong cùng một gia đình giành nắm hết mọi quyền hành, mọi cươn…
- Giao ChỉPhiếm danh cõi phía Nam sông Dương Tử.
- giấy chứng chỉGiấy nhận thực do chính quyền cấp cho.
- hiềm nghiNgờ vực.
- hiển viThiết bị quang học gồm một hoặc nhiều thấu kính để phóng to hình ảnh của những đối tượng …
- hoan hỉVui mừng, hân hoan lộ ra qua nét mặt, cử chỉ, lời nói.
- huyền bíSâu kín khó hiểu.
- hàn sĩNgười học trò nghèo.
- hạ chíThời điểm mà Mặt Trời, so với đường xích đạo của Trái Đất, ở vị trí xa nhất về phía bắc, …
- họa miHoạ mi.
- hồi kíCv. hồi ký.
- hủ hỉCuộc sống vợ chồng.
- khinh khiCoi thường, xem nhẹ, không coi ra gì.
- khinh khíTức khí hydro.
- kẹt xỉGiống với keo kiệt và bủn xỉn.
- kế vịNối ngôi vua.
- kỵ sĩVõ sĩ dưới chế độ phong kiến ở châu Âu.
- liên chiTổ chức gồm một số chi bộ hay chi đoàn hợp thành.
- loạn thị(Nhãn khoa) Có tật không nhìn rõ được như nhau ở tất cả các hướng.
- lăng trìThứ hình phạt tàn khốc thời phong kiến, giết phạm nhân bằng cách cắt chân tay, xẻo từng m…
- lương triKhả năng phê phán đúng và biết nhận định tinh vi, không thiên lệch, trước những vấn đề kh…
- lập dịCó vẻ khác do cố ý để mọi người để ý đến.
- lục vịSáu vị chua, cay, mặn, ngọt, đắng, nhạt.
- lực sĩNgười có sức khoẻ đặc biệt.
- ma quỉMa và quỷ.
- minh thịRõ ràng.
- mua sỉMua lẻ từng cái một để dùng.
- mã vĩĐuôi ngựa, lông đuôi ngựa.
- míPhần da mềm ở trên và dưới mắt làm cho mắt có thể mở ra nhắm lại được.
- mưu tríMưu kế và tài trí của người khôn ngoan, thao lược.
- mất tríMất hết khả năng hoạt động trí óc, khả năng nhận thức, suy nghĩ, phán đoán; điên (lối nói…
- mộc chíMột loại rựa dành cho kị binh và tiều phu.
- nghìTình nghĩa thủy chung.
- nghĩa khíChí khí của người hay làm việc nghĩa.
- ngu siRất ngu, hầu như chẳng biết gì.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.