Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ang”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ang” · 110 âm tiết, 1.604 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (110)
Từ có tiếng cuối vần “ang” (872)
- hángPhận cơ thể tiếp giáp giữa đùi và bụng.
- mù quángThiếu trí sáng suốt tới mức không biết phân biệt phải trái, hay dở...
- nhận dạngNhìn hình dáng, đặc điểm bên ngoài để nhận ra một đối tượng nào đó.
- ràngBuộc chặt bằng nhiều vòng.
- Sao Thiên LangNgôi sao sáng nhất trên bầu trời đêm với cấp sao biểu kiến là -1,46; cách Trái Đất khoảng…
- thích đángPhù hợp và thoả đáng yêu cầu nào đó.
- tiểu bang(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nước nhỏ trong một liên bang.
- Tầm Dương GiangTên sông thuộc tỉnh Giang Tây Trung Quốc chảy qua huyện Cửu Giang đời Đường, nhà thơ Bạch…
- Xuân QuangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Thắng (Lào Cai), h. Tam Thanh (Phú Thọ), h. Thọ Xuân (…
- đàng(Từ địa phương, Trung Bộ) xem đường
- biến dạngBiến đổi về hình dạng
- chuột langLoài động vật gặm nhấm cung cấp thịt quan trọng tại Nam Mỹ, đồng thời cũng là động vật nu…
- cưu mangGiúp đỡ trong lúc gặp khó khăn.
- dềnh dàngChậm chạp, không khẩn trương, để mất nhiều thì giờ vào những việc không cần thiết.
- hình dángVẻ bề ngoài.
- kĩ càngKĩ (nói khái quát).
- kỳ hình quái trạngTả vật gì có hình dáng kỳ quặc, lạ lùng.
- máy bán hàngMáy tự động phân phát hàng hoá (thường là thực phẩm hoặc đồ uống) sau khi đã thanh toán b…
- mê sảng(xem từ nguyên 1) Mê man đến mức nói nhảm nhí.
- phản khángKhông theo và chống lại.
- sao đangsao nỡ. Sao đành tâm như vậy.
- sinh mạngMạng sống của con người.
- sảngMê man.
- sự đồng dạng(Hình học) Sự cùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).
- tángChôn cất người chết.
- tính mạngSự sống của con người.
- võ trangTrang bị quân sự.
- vẻ vangRỡ ràng, lừng lẫy.
- đám tang.
- bóng dángHình dáng trông thấp thoáng.
- cá vàngMột loài cá nước ngọt nhỏ.
- cẩm nangTúi gấm, chứa những lời khuyên bí ẩn, thường dùng trong truyện cổ.
- cắt ngangCản trở ở giữa.
- hào sảngKhông tham lam, không ích kỷ, hào phóng.
- khoa bảngLề lối thi cử trong thời phong kiến.
- KhángTên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
- liên bangNước lớn do nhiều nước nhỏ hợp thành.
- mơ màngThấy một cách phảng phất trong giấc ngủ.
- phát sángHoạt động tạo ra ánh sáng.
- rạngMới hé sáng.
- thiệt mạngChết một cách oan uổng, phí hoài.
- thuốc thangThuốc chữa bệnh nói chung.
- thỉnh giảngMời giáo viên, chuyên gia hoặc nhà khoa học ở nơi khác đến giảng dạy hoặc báo cáo chuyên …
- Tây TạngMột khu tự trị của Trung Quốc.
- tỏa sángdiễn tả cái gì đó có ánh sáng, không bị tối đen như mực.
- uông mangHồ nước rộng lớn, đến nỗi không nhìn thấy bờ bên kia.
- Bắc GiangMột phường thuộc tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
- chạng vạngNhá nhem tối, khi mặt trời vừa mới lặn.
- cơm rangCơm để nguội rồi rang lên với dầu hoặc mỡ, có thể cho thêm một số thứ khác như giò, lạp x…
- dâm đãngCó tính bừa bãi trong những ham muốn thoả mãn nhục dục.
- già giangCái gông đeo ở cổ tội nhân.
- giàng(Đph) .
- hoang mangỞ trạng thái không yên lòng, không biết tin theo cái gì và nên xử trí ra sao.
- hóa gianglà một hành động giúp đỡ một ai đó vì đang tiện tay làm
- Kê KhangKiều.
- lai hàngRa hàng.
- lâm sàngNói triệu chứng của bệnh phát hiện được ngay trên giường bệnh bằng giác quan của thầy thu…
- LãngTên vườn của tiên chơi.
- mang mángLơ mơ, không chắc chắn trong nhận thức.
- mỏng tangRất mỏng, mỏng lắm.
- nangCũ, id. Cái túi, cái bao để đựng.
- ngai vàng(Ngr.) Ngôi vua
- phong quangCó vẻ đẹp, có cảnh đẹp.
- quy hàngchịu thua và chịu theo đối phương, không chống lại nữa.
- rangLàm chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng và khô.
- thoáng đãngThoáng, rộng rãi và sáng sủa, gây cảm giác dễ chịu.
- thục mạngLiều lĩnh không kể đến tính mạng.
- trợ giảngGiảng viên phụ giúp việc giảng dạy thêm ở các trường đại học.
- tòa giảngNơi linh mục đứng giảng đạo và giảng lời Chúa trong nhà thờ Kitô giáo.
- tứ bàngBốn bên láng giềng.
- vóc dángDáng dấp con người.
- xà ngangThanh xà bắc ngang nối hai đầu cột của ngôi nhà.
- xỉ bángNói xấu, bêu xấu ai đó.
- bén mảng(Kng.) . Lại gần nơi nào đó không phải là nơi để cho mình đến (hàm ý khinh).
- bạt mạngLiều lĩnh, bất chấp tất cả
- chơi ngangCó hành động ngang ngược, bất chấp phép tắc.
- chạy đua vũ trangNhiều quốc gia cạnh tranh tăng cường lực lượng vũ trang nhằm giành ưu thế.
- cô hồn cát đảng(đen) Đầu trộm đuôi cướp.
- cường trángKhoẻ mạnh, sung sức, dồi dào sức lực.
- dị dạngHình dạng khác thường.
- gian hàngKhu vực bày hàng của từng đơn vị trong hội chợ hoặc triển lãm.
- giàu sangCó của và sang trọng.
- giả tảngxem giả vờ
- giỏi giangxem tài giỏi
- hoành trángCó qui mô lớn.
- Hà Giang(bị sáp nhập vào năm 2025), nay là tỉnh Tuyên Quang.
- hỏa tángThiêu xác người chết giữ lấy tro.
- kho tàngNơi chứa tiền bạc của cải nói chung.
- khệnh khạngCó dáng đi hơi giạng chân, vẻ khó khăn, chậm chạp.
- kiểu dángHình dáng bên ngoài được làm theo một mẫu, một kiểu, phân biệt với các kiểu khác (nói khá…
- kềnh càngNghênh ngang và vướng víu.
- liên mạngMạng internet kết nối các máy tính trên toàn cầu.
- mãngThứ rắn to có hoa. ở đây là áo mãng tức áo chầu thêu con mãng.
- nghênh ngangVênh vang, không kiêng nể gì.
- ngó ngangNhìn lòng vòng, nhìn xung quanh.
- nhà cách mạngNgười chuyên hoạt động cách mạng.
- nhỡ nhàngSai, hỏng vì đã bỏ qua cơ hội làm được.
- nạngGậy có ngáng ở đầu trên, dùng để chống, đỡ cho khỏi ngã, đổ. Lê bước trên nạng gỗ. Lấy nạ…
- phế nangTúi khí ở nhánh cuối phổi nhỏ, là cơ quan nhỏ nhất của phổi với kích thước từ 0.1 đến 0.2…
- quang đãngThoáng và có vẻ rộng rãi.
- quả tang(xem từ nguyên 1) Ngay khi đương làm điều bậy.
- ra dángCó dáng vẻ giống như (trong khi chưa phải đã hoàn toàn như thế).
- sang ngangTừ bờ sông bên này qua bờ sông bên kia.
- sửa sangXếp dọn cho đẹp đẽ hơn, thuận tiện hơn.
- thí mạngThí bỏ không thương tiếc một người hay một lực lượng để giữ hoặc để cứu lấy cái được xem …
- thôn trangLàng mạc.
- thượng hạngThuộc loại tốt nhất.
- trảng(Đph) .
- tân trangSửa sang, làm lại cho có vẻ như mới.
- xa cảngBến xe ô tô.
- án mạngVụ làm chết người.
- đa mangÔm đồm nhiều thứ, nhiều việc kể cả những việc không có liên quan đến mình để rồi phải bận…
- đích đángĐúng ngay đích, hoàn toàn xứng đáng.
- đồng ángCông việc liên quan đến đồng ruộng nói chung.
- bàng quangCơ quan chứa nước tiểu do thận tiết ra trước khi thoát ra ngoài cơ thể theo quá trình đi …
- bạn hàngNgười cùng buôn bán.
- bắc thangGiúp đỡ, xúi giục làm những điều không tốt.
- chào hàngMời khách mua hàng.
- công trạngCông lao to lớn đối với đất nước, đối với dân tộc.
- dĩ vãngThời đã qua.
Vần cùng âm cuối -ng (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.