Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “an”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “an” · 104 âm tiết, 2.143 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (104)
Từ có tiếng cuối vần “an” (941)
- trung gianỞ khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì.
- trần gianThế giới của con người trên mặt đất.
- tòa ánToà án.
- bi quanCó cách nhìn nặng nề về mặt tiêu cực, không tin ở tương lai.
- bạo dạnKhông rụt rè, sợ hãi, dám nói dám làm.
- bất động sảnTài sản bao gồm đất đai đi kèm với nhà cửa, công trình xây dựng và tài nguyên gắn liền vớ…
- giết thời gianLàm việc gì đó để có cảm giác thời gian trôi qua nhanh chóng.
- lanCây cảnh, có nhiều loại, thân cỏ, hoặc thân gỗ, hoa có nhiều loại, thơm hoặc không thơm.
- mê man(Hoặc t.) .
- mạnMiền, vùng.
- nhàm chánNhàm đến mức phát chán, không còn thú vị gì nữa.
- nhànBiến âm của nhạn (chim nhạn).
- sanDàn cho phẳng.
- vãnĐiệu hát tuồng cổ có giọng buồn.
- bỉ ngạnLoài hoa màu đỏ nở rộ vào ngày xuân phân, có tên khoa học là Lycoris radiata là biểu tượn…
- cốt nhục tương tàn(Nghĩa đen) Xương thịt hại nhau.
- diễn đànNơi đứng cao để diễn thuyết, phát biểu trước đông người.
- dãnTăng độ dài hoặc thể tích mà không thay đổi khối lượng.
- gian nanKhó khăn khốn khổ.
- giấy canLoại giấy trong mờ.
- la bànDụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương h…
- mãnCon mèo.
- ngạnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Tày.
- nhạnLoài chim trời thuộc bộ sẻ, đuôi dài chẻ đôi, mỏ ngắn.
- Nhật Bản.
- nồng nàn(Mùi vị) Đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên.
- phạnLiễn đựng cơm.
- sánGần sát và làm phiền.
- tiếp quảnNhận lấy và quản lý.
- trấn anLàm cho yên lòng, hết hoang mang lo sợ.
- Tết Nguyên ĐánDịp lễ quan trọng nhất trong văn hóa của người Việt Nam và một số các dân tộc chịu ảnh hư…
- bình thản.
- chứa chanQuá đầy do chứa nhiều đến mức tràn ra.
- dân gianĐược sáng tạo ra và lưu truyền rộng rãi trong tầng lớp nhân dân.
- dã manThú tính, phi văn hóa, phi nhân cách của con người.
- ghi bànTạo ra bàn thắng (trong một số môn bóng)
- giác quanNăng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, t…
- hải quanViệc kiểm soát và đánh thuế đối với hàng hoá xuất nhập cảnh.
- liên canDính dáng với vụ phạm pháp ở mức không nghiêm trọng.
- mao quảnỐng dẫn có đường kính rất nhỏ.
- nhà xuất bảnCơ quan xuất bản sách báo, tranh ảnh.
- nạnHiện tượng gây ra tai hại đến tính mạng hoặc tài sản.
- Tháp nhạnTháp do pháp sư Huyền Trang đời Đường dựng, các tân khoa Tấn sĩ thường đến đó ngoạn cảnh,…
- thỏa mãnHoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không mong muốn gì hơn.
- thời hạnKhoảng thời gian có giới hạn nhất định để làm việc gì.
- trực quan(Cũ) . Như trực giác.
- tảnRời nhau ra.
- viên mãnĐầy đủ, trọn vẹn.
- xán lạnSáng sủa, rực rỡ.
- đao đánBiến âm : đau đớn
- bạo ganCó gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại.
- co giãnCó thể ngắn đi hoặc dài ra.
- dạn(Cũ, hoặc ph.) . Bạo, không rụt rè, không e ngại.
- gia hạnThêm một thời kỳ nữa.
- gạnĐổ khẽ để lấy phần trong hay phần nước và để cặn hay cái lại.
- gạt tànVật đựng tàn thuốc lá, xì gà.
- hạn hánHạn, nắng hạn nói chung.
- hảo hánNgười đàn ông dũng cảm, phóng khoáng, sẵn sàng ra tay cứu giúp, bênh vực người yếu trong …
- kết án(Toà án) Định tội và tuyên bố hình phạt.
- lên ánChỉ ra tội lỗi để buộc tội, để phê phán.
- mở mànBắt đầu biểu diễn trên sân khấu.
- nghèo nànNghèo và thiếu thốn nhiều mặt (nói khái quát).
- ngánChán lắm, đến mức như không chịu nổi.
- người Ba LanNgười sống ở Ba Lan và nói tiếng Ba Lan.
- nhất quánCó tính thống nhất từ đầu đến cuối, trước sau không mâu thuẫn, trái ngược nhau.
- phá ánNói toà án cấp trên huỷ một bản án do cấp dưới đã xử.
- rạnĐá ngầm ở dưới biển, không nhô lên khỏi mặt nước.
- than vãnKể lể dài dòng để phàn nàn.
- thiên quanMột mảng sao thuộc chòm sao Tất trong thiên văn Trung Quốc.
- thoả mãn.
- tiếng Ba LanNgôn ngữ chính thức của Ba Lan thuộc nhóm ngôn ngữ gốc Slav.
- tràn lanTỏa rộng ra.
- tương phảnTrái nhau.
- tị nạnĐi nơi khác để tránh những nguy hiểm do chiến tranh hoặc loạn lạc gây nên.
- vô hạnXem vô cùng.
- đặc sảnSản vật, sản phẩm hay hàng hoá mang tính đặc trưng của một vùng miền.
- an nhànThảnh thơi và được yên ổn, không phải vất vả, khó nhọc.
- bàn tánBàn bạc một cách rộng rãi, không có tổ chức và không đi đến kết luận.
- bàng quanLàm ngơ, đứng ngoài cuộc, coi như không dính líu gì đến mình.
- bạch đànCây trồng nhiều để phủ xanh đồi, ven đường, cao tới 10m hoặc hơn, cành non có.
- bản ánQuyết định bằng văn bản của toà án sau khi xét xử vụ án.
- Cao LanMột tên gọi khác của dân tộc Sán Chay.
- cảo bảnBản thảo một tác phẩm.
- dài hạnCó thời hạn tương đối dài; phân biệt với ngắn hạn, trung hạn.
- dương gianCõi dương, nơi con người sống; trái với âm phủ.
- giấc hương quanGiấc mộng về quê nhà.
- hòa tanHoà tan.
- khai quang điểm nhãnNgày xưa, sau khi làm xong một pho tượng, người ta làm lễ điểm con mắt cho có tinh thần, …
- khi mạnKhinh thường.
- khoáng sảnSản vật ở dưới lòng đất, có giá trị kinh tế cao.
- khànMột phu tổ tôm hay tài bàn gồm ba quân giống nhau.
- khô khanCạn, ráo, không có nước.
- khả quan(Id.) . Trông được, dễ coi.
- khảnKhô cổ, nói tiếng rè và trầm.
- kỳ quanVật gây ra một mỹ cảm đặc biệt.
- lánNhà nhỏ làm bằng tre nứa trong rừng.
- lướt vánMôn thể thao lướt trên mặt nước bằng tấm ván nhờ lực kéo của ca nô.
- màn mànThong thả.
- nganLoài chim thuộc loại vịt đầu có mào, thịt đỏ.
- nguyên bảnBản gốc của một quyển sách, một văn bản.
- nhân bảnNhân văn.
- nảnỞ trạng thái không muốn tiếp tục công việc vì cảm thấy khó có kết quả.
- phân tánChia làm nhiều phần nhỏ và gửi đi nhiều nơi.
- phòng banphòng và ban trong một cơ quan (nói khái quát)
- quái đảnKì quái, không có thật.
- quê quánQuê, về mặt là nơi gốc rễ của gia đình, dòng họ.
- sứ quánTên gọi chung các cơ quan ngoại giao ở nước ngoài, như đại sứ quán, công sứ quán.
- thế giới quanCách thức nhìn nhận và giải thích các hiện tượng tự nhiên, xã hội thành hệ thống quan điể…
- thực sảnTài sản có thực ở trước mắt như nhà cửa, ruộng vườn.
- tiến thoái lưỡng nanTình huống bế tắc, khó xử, tiến không được mà lùi cũng không xong.
- tiếng Phần LanNgôn ngữ của nước Phần Lan.
- tuyên ánCông bố bản án trước phiên toà.
- vô vànRất nhiều, nhiều đến nỗi không thể đếm xuể.
- Văn AnMột phường thuộc thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
- Vũ HánThành phố phó tỉnh, thủ phủ của tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc.
- Vụ BảnMột huyện thuộc tỉnh Nam Định, Việt Nam.
- Ái Nhĩ LanĐảo lớn thứ ba của châu Âu, nằm trong Đại Tây Dương bên cạnh đảo Anh.
- đánh đànChơi các nhạc cụ có dây hoặc các phím để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.
- đảnNgày sinh của Phật.
- đồ thư quánNơi tàng trữ thư tịch.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.