Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “a”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “a” · 138 âm tiết, 3.606 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (138)
Từ có tiếng cuối vần “a” (1.480)
- hòa nhã(Xem từ nguyên 1) Nhã nhặn và lịch sự.
- kha kháHơi khá.
- khôn tảKhông diễn đạt được nên lời, rất khó để tả nổi.
- kẻ cảNgười tự cho mình là bề trên.
- là lạHơi lạ.
- làm maChết, trở thành ma.
- lâu laBọn tay chân của tướng cướp hay đầu sỏ gian ác.
- lạnh giáLạnh lắm.
- mạch nhaHạt lúa mạch đã nảy mầm dùng để chế rượu bia.
- mặn màBiểu lộ tình cảm chân thật và đằm thắm.
- nghiêng ngảXô lệch.
- ngôi thứ ba(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người hay vật mà người ta nói đến.
- ná(Ph.) . Nỏ, Chẵng. Dùng ná bắn chim.
- nếp nhàNói từng cái nhà tách ra khỏi những nhà khác.
- phiên mãTổng hợp phân tử ARN từ khuôn mẫu của gien hoặc ADN.
- phẩm giá.
- phụ giaThêm vào, với tư cách một thành phần phụ.
- quốc caBài hát chính thức của một nước, dùng trong các nghi lễ.
- rườm ràCó nhiều cành lá xoè toả ra xung quanh (nói khái quát).
- siêu quốc giaVượt lên giới hạn của quốc gia, chính phủ, nhà nước.
- sơn caChiền chiện; thường dùng để ví giọng hát hay.
- số làNguyên nhân là, vốn là.
- thiền tràPhương pháp thực tập khi uống trà.
- thái quáQuá chừng, quá đáng, vượt xa mức bình thường.
- thánh caBài hát ca ngợi, cầu nguyện thần thánh trong các buổi lễ của đạo công giáo hoặc còn gọi l…
- thượng táBậc quân hàm trên trung tá, dưới đại tá, trong lực lượng vũ trang của một số nước.
- thối thaThối nói chung.
- tiêu phaTiêu tiền nói chung.
- tiếng Bồ Đào NhaNgôn ngữ chính của Bồ Đào Nha, An-gô-la, Moçambique, São Tomé e Príncipe, Guiné Bissau, C…
- truyền báPhổ biến rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi.
- trảo nhaNanh vuốt.
- tuần traNói bộ đội đi xem xét tình hình ở mặt trận.
- tàn tạỞ giai đoạn cuối của quá trình suy tàn.
- tái giá(Người đàn bà goá) Lấy chồng lần nữa.
- tư giaNhà tư.
- vô ngãKhông có mình. Quên hẳn mình.
- vấp ngãThất bại, sa ngã do thiếu kinh nghiệm, thiếu hiểu biết.
- vị thaLấy lòng bác ái mà chuyên chú làm lợi cho kẻ khác; trái với vị kỉ.
- xuất giaRa khỏi nhà tức đi tu.
- óng ảBóng mượt và mềm mại.
- đem rahành động cầm cái gì đó ra.
- đèn phaDụng cụ chiếu sáng tác dụng xa, trong đó ánh sáng được tập trung trong một góc không gian…
- đại giaLà người có tiền của, rất giàu trong xã hội.
- đầu raKết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh; phân biệt với đầu vào.
- bi aTrò chơi dành cho hai người với 16 quả bóng, người chơi dùng gậy để đẩy bóng vào những lỗ…
- bà giàNgười phụ nữ đã cao tuổi, thường dùng để chỉ mẹ mình hoặc người thuộc bậc mẹ mình trong c…
- bà xãTừ dùng để gọi người vợ một cách thân mật, đùa vui.
- bôn baĐi đây đi đó để hoạt động.
- băng ca(xem từ nguyên 1) Cáng dùng để khiêng người ốm hay người bị nạn.
- Bạch NgaCách gọi quốc gia Belarus thuộc vùng Đông Âu.
- cao cảLớn lao về mặt đạo đức.
- chiến xaXe sử dụng ở chiến trường, có trang bị vũ khí.
- chạy việt dãMôn thể thao chạy trên các địa hình tự nhiên, thường có đông người tham gia.
- com paMột dụng cụ vẽ kỹ thuật có thể được sử dụng để vẽ hình tròn, đường tròn, hoặc vòng cung.
- cánh tảXu hướng chính trị tả khuynh, theo đó quyền lực và sự giàu có nên được phân phối cào bằng…
- công xaXe công vụ phục vụ cán bộ nhà nước.
- duy ngãHọc thuyết cho rằng chỉ có ý thức chủ quan của con người là tồn tại.
- dân caBài hát lưu truyền trong dân gian, thường không rõ tác giả.
- dịch giả(Cũ) . Người dịch (văn viết).
- hèn hạThấp kém và đáng khinh.
- hối hảVội vã.
- hột gàCách gọi khác của quả trứng gà.
- hợp tác xãCơ sở sản xuất, kinh doanh thuộc chế độ sở hữu tập thể, do các thành viên tổ chức và trực…
- khoan đãDùng khi bảo người khác hãy thong thả, đừng vội vàng.
- Khúc trùng thanh dạTức khúc "Thanh dạ du" (Chơi trong đêm thanh), một khúc hát do Tùy Dạng Đế đặt ra cho cun…
- khải hoàn caBài hát mừng thắng trận.
- la càĐi hết chỗ này đến chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng.
- la đàSà xuống, ngã xuống thấp và đưa đi đưa lại theo chiều ngang một cách nhẹ nhàng.
- loạn xạNói bắn bừa bãi không theo một hướng nhất định.
- luật giaNgười chuyên nghiên cứu về pháp luật.
- lót dạĂn tạm cho đỡ đói.
- lưu tinh mãNgựa chạy hỏa tốc cho dịch trạm.
- lệch phaSự phục hồi về trạng thái cân bằng sau khi có một nhiễu loạn kích thích lên hệ vật lý.
- manh nhaMới có mầm mống, mới nảy sinh.
- móc baNốt có trường độ bằng hai nốt móc tư hoặc nửa móc đôi, tức ⅛ phách trong nhịp _4^4; dấu h…
- mắt cáMẩu xương lồi hai bên của cổ chân.
- mồ mảNơi chôn cất người chết (nói khái quát)
- Nam ÁMột khu vực nằm ở miền Nam của châu Á.
- ngoài daNói bệnh phát hiện ở trên da.
- nốt tròn baNốt nhạc có trường độ bằng hai nốt tròn đôi hoặc nửa nốt tròn tư, tức 16 phách trong nhịp…
- oan giaKẻ thù.
- phụ táNgười giúp việc.
- rọ đáRọ, sọt, thường có dạng hình khối hay trụ, được đan bằng thép hoặc tre bên trong đựng đá …
- sâu xaCó tính chất cơ bản, quan trọng, nhưng không trực tiếp nhận thức được mà phải qua phân tí…
- tao nhãThanh cao lịch sự.
- thám mãLính do thám đi ngựa.
- thóa mạThoá mạ.
- thẩm traTra xét xem có đúng hay không.
- thổ tảBệnh dịch, triệu chứng là vừa nôn nhiều, vừa đi đại tiện nhiều ra nước.
- thời đại đồ đáGiai đoạn lịch sử đầu tiên của loài người, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng…
- tin cáTin tức, thư từ nói chung.
- trối giàDặn dò trước khi chết.
- Tây Nam ÁTây Nam Á là tên gọi chỉ bộ phận lục địa rộng lớn bao gồm vùng núi Kavkaz, bán đảo Ả-rập …
- tăng giàĐoàn thể của tất cả những người chấp nhận đạo Phật làm lý tưởng.
- tầm maCây có nhiều lông, hơi ngứa.
- tố ngaHằng nga.
- tỷ giáGiá trị so sánh của đồng tiền nước này với đồng tiền nước khác.
- ân xáTha miễn hình phạt cho phạm nhân đã bị kết án, coi đó là một đặc ân của nhà nước.
- đanh đáHình dung loại phụ nữ dữ dằn, hay ăn nói lớn tiếng, khó nghe
- đi đời nhà ma(lóng) Sự chết.
- đinh baVũ khí bằng thép cán dài có ba mũi nhọn dùng để đâm.
- đánh giáp lá càĐánh gần bằng báng súng, lưỡi lê, dao găm, gươm giáo, gậy gộc, v.v., hoặc bằng tay không.
- đâm ra(Khẩu ngữ) Trở nên, chuyển sang trạng thái khác, thường là theo chiều hướng tiêu cực.
- đòn đá(Võ thuật) Đòn tấn công bằng chân.
- đại tư mãMột chức quan lớn thời nhà Hán ở Trung Quốc.
- đặc tảMô tả thật chi tiết một bộ phận đặc biệt tiêu biểu để làm nổi bật bản chất của toàn thể.
- định giáHoạt động quy định giá cho hàng hóa, dịch vụ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ c…
- ẩm tràBữa ăn truyền thống của người Trung Quốc, bao gồm nhiều bữa điểm tâm nhỏ và nước trà Trun…
- ống xảBộ phận bằng kim loại, hình ống dài được nối với buồng đốt của động cơ để đưa khí thải ra…
- ổ gàChỗ lõm sâu xuống (giống như ổ của gà) trên mặt đường do bị lở.
- ba bó một giạNg. (giạ là từ miền Nam chỉ một thùng thóc độ.
- ba láGiống lúa chiêm thân cao và cứng, bông dài nhiều hạt, gạo trắng.
- Ba Na(Dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam.
- bô lô ba laHuyên thuyên.
- băng hà(Địa lý học) Nước đóng băng di chuyển từ núi cao xuống như một dòng sông.
- Bạch HàMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- bản ngãCái làm nên tính cách riêng biệt của mỗi người.
- bất nhã(Cách đối xử, nói năng) Không nhã nhặn, có phần thiếu lịch sự.
- Bồ Khô PạMột tên gọi khác của dân tộc Phù Lá.
- cao nhãThanh cao và trang nhã.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.