Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ê”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ê” · 108 âm tiết, 1.571 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (108)
Từ có tiếng cuối vần “ê” (853)
- đểLàm cho ở vào một vị trí nào đó.
- bảo vệNgười phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật.
- ghếĐồ dùng để ngồi.
- thế(Vch.; kết hợp hạn chế) . Đời, thế gian.
- êNguyên âm thứ năm trong vần quốc ngữ.
- lễNhững nghi thức được tiến hành nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa nào đó.
- lệ(Văn chương) Nước mắt.
- vềchỉ nơi mà ai đi
- đềCây to thuộc loại đa, lá có mũi nhọn dài, thường trồng làm cảnh ở đình chùa.
- bêBò con.
- dễNhẹ nhàng, đơn giản, không phải vất vả, khó khăn khi làm, khi giải quyết.
- kê(Thực vật học) Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng.
- kểNói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết.
- thềthề thốt.
- têLoài thú có guốc lẻ, dạ dày, trên mũi có một hoặc hai sừng.
- mêĐồ đan, thường có hình tròn, bị hỏng.
- tệThói quen tương đối phổ biến trong xã hội, xấu xa và có hại.
- lềDây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước.
- thực tếCó một cách cụ thể, có quan hệ hoặc giá trị rõ rệt đối với con người.
- cà phêCây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, cành có cạnh nâu đen…
- phêGhi ý kiến nhận xét, đánh giá.
- không thểKhông có khả năng hoặc điều kiện làm việc gì.
- kinh tếTổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định.
- kệGiá nhỏ để sách hay đồ dùng.
- lêThứ cây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt.
- nghềĐồng nghĩa với nghề nghiệp. Công việc hằng ngày làm để sinh nhai.
- quốc tếTổ chức lãnh đạo chung cho giai cấp công nhân các nước.
- tiêu đềĐề mục nêu lên để người ta chú ý; lời đề trên cuốn sách hoặc bài viết.
- chếTang.
- thống kêTập hợp có hệ thống các hiện tượng riêng lẻ để so sánh, phân loại và nhận định về tình hì…
- thừa kếĐược hưởng tài sản, của cải do người chết để lại cho.
- tử tếCó được tương đối đầy đủ những gì thường đòi hỏi phải có để được coi trọng, không bị coi …
- chủ đềVấn đề chính được đặt ra trong một tác phẩm nghệ thuật.
- quan hệSự gắn bó chặt chẽ, có tác động qua lại lẫn nhau.
- bểTừ cổ, mang nghĩa biển.
- chủ thểBộ phận chính, giữ vai trò chủ đạo.
- cơ thểToàn bộ phần vật chất thực hiện chức năng sống của mọi sinh vật.
- cụ thểTồn tại thực tế, hiển nhiên, xác thực.
- như thếĐúng như việc ấy.
- nặng nềChậm chạp, ì ạch.
- quêNơi gia đình, họ hàng làm ăn, sinh sống từ nhiều đời, có tình cảm gắn bó thân thiết với m…
- trở vềQuay lại chỗ cũ, nơi ở cũ.
- đáng kểCó số lượng hoặc giá trị đến mức đáng được nói đến.
- búp bêĐồ chơi có hình con người, thường bằng nhựa hoặc vải.
- hềVai chuyên biểu diễn khôi hài, giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu để làm vui cho khán gi…
- khêNồi cơm nấu quá lửa có mùi khét.
- nô lệNgười lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới…
- rêBánh thuốc lá mỏng và to bằng hai bàn tay xòe.
- thế hệLớp người cùng một lứa tuổi.
- tập thểToàn bộ những người nói trên.
- dêĐộng vật nhai lại, sừng rỗng, cong quặp về phía sau, cằm có túm lông làm thành râu, nuôi …
- liên hệẢnh hưởng qua lại với nhau.
- tư thếCách đặt toàn thân thể và các bộ phận của thân thể như thế nào đó ở yên tại một vị trí nh…
- tồi tệHết sức kém so với yêu cầu.
- tỷ lệ(Toán học) Nói nhiều đại lượng biến thiên sao cho khi đại lượng này tăng (hay giảm) bao n…
- vì thếK. Từ biểu thị điều sắp nêu ra có lí do hoặc nguyên nhân là điều vừa được nói đến.
- đam mêHam thích thái quá, thường là cái không lành mạnh, đến mức như không còn biết việc gì khá…
- bềKhoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuô…
- bệChỗ xây cao bằng đất, bằng gạch, bằng đá, để đặt vật gì đáng giá như pho tượng, như cỗ má…
- ghêCảm thấy muốn rùng mình.
- mặc kệKhông thèm để ý đến (thtục).
- ngoại lệỞ ngoài cái thông thường.
- rễBộ phận của cây, đâm sâu dưới đất để hút dinh dưỡng nuôi cây.
- thiết kếBản thiết kế.
- thuộc vềXem của
- vệNgười đến.
- Bẻ quếTừ chữ "Chiết quế", chỉ việc thi đỗ, công thành danh toại.
- hạn chếGiữ lại, ngăn lại trong một giới hạn nhất định, không để cho vượt qua.
- tinh tếRất nhạy cảm, tế nhị, có khả năng đi sâu vào những chi tiết rất nhỏ, rất sâu sắc.
- tổng thểnói tới cái gì đó bao quát hết tất cả
- hôn mêỞ trạng thái mất tri giác, cảm giác, giống như ngủ say, do bệnh nặng.
- khếLoài cây to, quả mọng có năm múi, vị thường chua, dùng ăn sống hay nấu canh.
- kếMẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo.
- như thểGiống với.
- thượng đếĐấng thiêng liêng sáng tạo ra tạo giới và loài người và làm chủ vạn vật, theo tôn giáo.
- thểTrạng thái.
- tếCúng dâng trọng thể, thường đọc văn cúng và có trống chiêng kèm theo.
- biên chếCơ cấu của một tổ chức (của cơ quan nhà nước, hoặc đơn vị xí nghiệp, sự nghiệp), số lượng…
- có thểCó khả năng làm được hoặc xảy ra.
- nềĐồ bằng gỗ nhẵn dùng để xoa vữa vào tường.
- nểKính hay sợ sệt một phần nào.
- say mêHam thích đến mức không rời ra được, không còn thiết gì khác.
- vấn đềĐiều cần phải được nghiên cứu giải quyết.
- vế(Kng.) . Bắp đùi.
- công nghệ(Công: khéo léo; nghệ: nghề) Kĩ thuật sử dụng công cụ, máy móc, trang bị để sản xuất nhữn…
- hoàng đếVua một nước có chư hầu; vua một nước lớn đối với các nước nhỏ.
- hễNếu như; nếu mà.
- nghệCây trồng cùng họ với gừng, củ có thịt màu vàng, dùng để nhuộm hay làm gia vị.
- tự vệLực lượng bán vũ trang của địa phương, do nhân dân, đoàn thể, cơ quan, xí nghiệp... tự tổ…
- văn nghệMột loại hình nghệ thuật được biểu diễn hoặc nghệ thuật được cảm nhận bằng thị giác.
- xếNghiêng về một bên.
- đệThứ tự, thứ bậc; dùng trước số từ để chỉ thứ hạng.
- chậm trễChậm so với yêu cầu hoặc với thời hạn.
- kiềm chếDùng sức mạnh mà giữ, mà trị.
- ngày lễNgày nghỉ do chính quyền qui định để kỉ niệm một sự kiện gì.
- ngữ hệ(ngôn ngữ học) Hệ ngôn ngữ, họ ngôn ngữ.
- nêLoài cây có quả như quả na, nhưng da nhẵn không có mắt.
- phếBỏ đi, không dùng nữa.
- sềĐồ đan mắt thưa, nan thô, rộng, to hơn rổ, dùng đựng bèo, khoai, v. V.
- tiền tệTiền bằng kim loại hoặc bằng giấy, dùng để trao đổi, mua bán nói chung.
- toàn thểTất cả mọi thành viên.
- trễChậm, muộn.
- vêViên cho tròn.
- ếNói hàng hóa không chạy, ít người mua.
- ba lêNghệ thuật múa cổ điển trên sân khấu thể hiện một chủ đề nhất định, có nhạc đệm.
- bếMang trên tay một đứa trẻ hay một con vật nhỏ.
- cờ lêVật dụng cứng (thường làm bằng thép) có cán dài, một đầu có hai nhánh chìa ra để khớp với…
- giêTên gọi của tự mẫu G/g. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là gờ.
- giải thểTan rã.
- hệ(Dùng trong một số tổ hợp) . Hệ thống (nói tắt).
- nhà quêNơi quê hương của mình.
- thân thểPhần vật chất của người hoặc động vật.
- thêVợ (cũ).
- tái chếChế tạo lại thành một thứ mới từ những sản phẩm cũ, hỏng, hoặc từ đồ phế thải thay vì vứt…
- tình thếTình hình xã hội cụ thể, về mặt có lợi hay không có lợi cho những hoạt động nào đó của co…
- vụng vềHậu đậu, bất cẩn.
- y tếNgành y học ứng dụng, chuyên việc phòng, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ.
- đáo để(Dùng để bổ nghĩa cho tính từ) Quá, rất.
- đếNói xen vào lời diễn viên trên sân khấu chèo.
- bán đồ nhi phế(Nghĩa bóng) Nửa đường mà bỏ.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.