Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ai”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ai” · 124 âm tiết, 2.378 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (124)
Từ có tiếng cuối vần “ai” (1.151)
- ngạiCảm thấy cần phải tránh vì không muốn gánh chịu, không muốn có liên luỵ.
- nháiLoài động vật thuộc loại ếch, mình nhỏ và dài.
- phaiCông trình nhỏ xây đắp bằng đất hoặc các tấm gỗ xếp chồng lên nhau để ngăn dòng nước. Đắp…
- phóng đạiLàm to ra nhưng vẫn giữ tỷ lệ.
- phô maixem phó mát
- tháng HaiTháng thứ hai trong năm; trong dương lịch, năm thường có 28 ngày, nhưng vào năm nhuận thì…
- thảm hạiCó vẻ khổ sở, đáng thương.
- thở dàiThở ra một hơi dài khi có điều buồn phiền.
- triển khaiChuyển từ hàng ngũ hành quân sang đội hình hành động bằng cách sắp xếp các đơn vị vào vị …
- ái(xem từ nguyên 1) Yêu đương.
- bảng chữ cáiTập hợp tất cả các chữ cái có trong một ngôn ngữ, được sắp xếp theo một trật tự nhất định.
- diễn giảiDiễn đạt và giải thích.
- hãiSợ lắm.
- nhàiCổ âm : Mlài.
- nàiNgười quản tượng, người chăn voi.
- pháo đàiNơi xây kiên cố ở một chỗ cao, có đặt súng lớn để bảo vệ một địa phương.
- rộng rãiCó khắp nơi.
- sáng maiBuổi sớm của một ngày.
- thương hạiRủ lòng thương xót.
- trở ngạiCái gây khó khăn, làm cản trở.
- tương thân tương ái(Nghĩa đen) Tương là cùng.
- vĩ đạiRất lớn lao.
- đẹp trai(người con trai hay đàn ông còn trẻ) có diện mạo đẹp.
- chị gáilà người lớn tuổi hơn, cùng cha hoặc mẹ và là con gái.
- cắm trạiNói thanh niên, học sinh đóng lều ở một nơi, để sinh hoạt vui chơi trong ngày nghỉ.
- dãiNước dãi (nói tắt).
- giống cáiĐối lập giống đực.
- hòa giảiHoà giải.
- lâu dàiTrong một thời gian dài.
- vô lạilà một hành động đi vô lại một đâu đó.
- đáiNước đái.
- đầu bàiPhần đề ra cho học sinh làm.
- bạiThua.
- chàng traiXem con trai
- củ cảiLoại rau ăn củ thuộc họ Cải.
- dễ dãiKhông đòi hỏi điều kiện khó khăn.
- giaixem trai
- gà máiGà đẻ trứng.
- làm hạiLàm tổn thương, chuyện không tốt đến ai đó.
- nảiTúi khâu bằng vải gập chéo, thường dùng để đựng đồ hàng nhẹ, có thể đeo trên vai.
- quan tàiHòm đựng xác người chết để chôn cất hoặc hỏa táng.
- sái(Kng.) . (Bộ phận cơ thể) bị sai, trệch khớp.
- sát hạiGiết một số đông người.
- tiếp đãiĐón rước và chiêu đãi.
- trái lạiTừ cùng nghĩa với "ngược lại", dùng ở đầu một câu diễn tả một ý ngược với ý ở câu trên.
- tệ hạiCái có tác dụng gây hại lớn cho con người, cho xã hội.
- vừa phảiỞ mức thoả đáng, hợp lí.
- ưu đãiDành cho những điều kiện, quyền lợi đặc biệt hơn so với những đối tượng khác.
- bái(ph.). Ké hoa vàng.
- cầm cáiLàm chủ một canh bạc.
- cổ đạiThời đại lịch sử trước thời trung đại.
- dông dàiKéo dài cuộc sống bê tha.
- Hoàng MaiMột quận nội thành phía nam thành phố Hà Nội.
- hàng hảiKĩ thuật điều khiển tàu biển.
- hăng háiỞ trạng thái có nhiệt tình, biểu lộ bằng thái độ tích cực trong công việc.
- khuyến mãiXúc tiến việc mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ bằng cách dành cho khách hàng những lợi …
- khuếch đạiLàm cho to ra quá mức.
- làiLoài cây nhỏ có hoa trắng, thơm, thường dùng ướp trà. Đồng nghĩa với nhài.
- lợi hạiĐiều lợi và điều hại, điều hay và điều dở.
- mang lạilà hành động đem lại cái gì đó.
- mà lạiLiên từ chỉ một ý trái ngược.
- ngọc traiThứ ngọc lấy trong con trai.
- nhớ lạiSuy nghĩ lại những ký ức trong quá khứ.
- nông trạiTrại sản xuất nông nghiệp.
- nằm dàiNằm duỗi thẳng hai chân.
- sảiĐộ dài hai cánh tay dang ngang, từ đầu bàn tay nọ đến đầu bàn tay kia (sải tay) hoặc hai …
- Thanh HảiMột phường thuộc thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- tú tàiNgười thi hương đậu dưới hàng cử nhân.
- đương đạiThuộc về hiện tại, hiện nay.
- ưu thắng liệt bại(Nghĩa đen) Cái tốt hơn, cái xấu thua.
- bàn chảiĐồ dùng để chải, cọ, làm sạch, gồm có nhiều hàng sợi nhỏ, dai, cắm trên một mặt phẳng.
- bè pháiTập hợp gồm những người vì quyền lợi riêng hoặc quan điểm hẹp hòi mà kết với nhau, gây ch…
- bọng đáiBọng chứa nước đái.
- chiêu đãiTiếp đón và thết đãi.
- chướng ngạiVật ngăn; điều trở ngại.
- chảiLàm cho sạch, mượt, bằng lược hoặc bàn chải.
- chất thảiVật chất ở thể rắn, lỏng, khí hoặc ở dạng khác được thải ra từ hoạt động sản xuất, kinh d…
- cãiDùng lời lẽ chống chế, bác bỏ ý kiến người khác nhằm bảo vệ ý kiến hoặc việc làm của mình.
- của cảiTài sản nói chung.
- gặp phảiBị điều không may.
- khảng kháiCó khí phách cứng cỏi và kiên cường, không chịu khuất phục.
- mài(Kng.) . Củ mài (nói tắt).
- mất láiKhông làm chủ được phương hướng của xe (ô tô)
- ngaiGhế có tựa và tay vịn để vua ngồi trong các buổi chầu.
- ngãiĐiều làm khuôn phép cho cách xử thế.
- người Do TháiTín đồ Do Thái giáo.
- nói láiNói khác đi một tổ hợp hai ba âm tiết bằng cách chuyển đổi riêng phần vần hay là phần phụ…
- phải cáiChỉ vì, có chỗ yếu là.
- quảiGánh cái gì rất nặng lên vai.
- Quảng NgãiTỉnh ở Nam Trung Bộ Việt Nam. Diện tích 5.177 km². Số dân 1.233.500 (1997), gồm các …
- sãiNgười chở đò.
- tiếng TháiNgôn ngữ chính thức của Thái Lan thuộc về nhóm ngôn ngữ Thái của hệ ngôn ngữ Tai-Kadai và…
- tác hạiĐiều hại đáng kể gây ra. của thuốc lá.
- từng trảiCó nhiều kinh nghiệm vì hiểu biết qua nhiều việc.
- xả laiBại trận trong chiến đấu.
- đất đaiĐất trồng trọt, sử dụng (nói khái quát).
- ưu áiLo lắng việc nước và yêu dân.
- ba gai(Khẩu ngữ) Bướng bỉnh, hay sinh chuyện gây gổ.
- bào thaiThai còn nằm trong bụng mẹ.
- bát quáiBộ kí hiệu tượng trưng ra đời ở Trung Quốc thời cổ, sử dụng hai phù hiệu _ (tượng trưng d…
- bị hạiCá nhân trực tiếp bị thiệt hại về thể chất, tinh thần, tài sản hoặc là cơ quan, tổ chức b…
- bừa bãiKhông có trật tự, thiếu nền nếp, bất chấp đúng sai.
- chiêu bàiBiển của một cửa hiệu.
- cử aiCất tiếng khóc thương người chết.
- kỳ quáiLạ lùng, rất hiếm có, ít khi thấy.
- Lào CaiMột tỉnh miền núi phía bắc Việt Nam, có diện tích 6.383,88 km², dân số 593.600 người (số …
- mềm mạiDịu dàng, dễ coi, dễ nghe.
- một vàiMột hoặc nhiều hơn một, với số lượng không nhiều.
- ngang tráiTrái với đạo lí, với lẽ thường.
- ngược đãiĐối xử tàn tệ, nhẫn tâm.
- nhắc lạiKhiến người ta nhớ lại.
- những aiBất cứ người nào có liên quan (đến một việc gì).
- phong tháiPhong cách và thái độ.
- phá thaiHuỷ bỏ cái thai còn nằm trong bụng.
- qua lạiHai chiều giữa hai người, hai hiện tượng, hai sự việc.
- ra rạiTrạng thái của người không được bình thường, xuất hiện các triệu chứng như: Thiếu tập tru…
- ráiSợ hãi.
- sàiTừ chỉ chung các bệnh nặng của trẻ con, thường kéo dài.
- sơ sàiQua loa không kỹ.
- sắc tháiNét tinh tế làm phân biệt những sự vật về cơ bản giống nhau.
Vần cùng âm cuối -i (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.