Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “ân”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “ân” · 109 âm tiết, 2.549 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (109)
Từ có tiếng cuối vần “ân” (1.125)
- chânBộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.
- cânKhăn dùng làm mũ cho nhân vật trong sân khấu truyền thống.
- trầnPhần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó.
- cần(Thực vật học) Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh.
- tấnĐơn vị đo khối lượng bằng 1.000 kilôgam.
- bậnPhen, lần, lượt.
- quầnĐồ mặc che từ bụng trở xuống.
- thânPhần chính về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, …
- nhânPhần ở trong một số loại hạt.
- dẫnCùng đi để đưa đến nơi nào đó.
- nhậnDìm cho ngập nước.
- quận(Kng.) . Quận công (nói tắt).
- ấnCon dấu của vua hay của quan lại.
- sânKhoảng đất trống ở trước hay sau nhà để phơi phóng hoặc để trẻ con chơi.
- phânChất thải ra của bộ máy tiêu hoá.
- phầnCái được phân chia ra từ một khối, trong quan hệ với tổng thể.
- dầnKí hiệu thứ ba trong mười hai chi.
- gânDây chằng nối liền hai đầu xương hoặc nối cơ với xương.
- gầnkhông xa
- vầnÂm tiết không kể phụ âm đầu, dù là bằng hay trắc đọc giống nhau trong những câu đặt gần n…
- vậnSự may rủi lớn gặp phải, vốn đã được định sẵn đâu từ trước một cách thần bí theo quan niệ…
- tinh thầnTổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm,... và những hoạt động thuộc về đời sống nội tâ…
- tiếp cậnỞ gần, ở liền kề.
- vẫnKhông thay đổi, tiếp tục tiếp diễn của hành động, trạng thái hay tính chất nào đó ở thời …
- bản thânTự, chính cá nhân, hoặc sự việc được nói đến.
- cẩn thậnThận trọng trong hành động hoặc lời nói của mình, tránh sơ suất, để khỏi xảy ra điều bất …
- nhẫnVòng nhỏ, thường bằng vàng, bạc, đeo vào ngón tay làm đồ trang sức.
- thầnSinh vật điển hình là bất tử và có khả năng cao.
- bệnh nhânNgười đau yếu, người mang bệnh được điều trị và chăm sóc tại các cơ sở y tế.
- lầnTừng bước, dần dần.
- ngớ ngẩnThờ thẫn như mất trí khôn.
- ẩnĐại lượng chưa biết trong một bài toán, một phương trình hay bất phương trình.
- bí ẩn(Hoặc d.) . (Bên trong) có chứa đựng điều gì kín đáo, khó hiểu.
- bộ phậnPhần của một chỉnh thể, trong quan hệ với chỉnh thể.
- chấnMột trong tám quẻ của bát quái.
- lẫnTừ đi kèm với từ nhau để thể hiện quan hệ qua lại.
- trậnCuộc đánh trong quá trình chiến tranh.
- cấn(Ph.) . Cặn.
- hấp dẫnMột loại lực cơ học được hình thành do các thiên thể tương tác với nhau.
- mặt trậnNơi diễn ra các cuộc chiến đấu, trong mối quan hệ với các nơi khác.
- bình dânNgười dân thường.
- chấp nhậnĐồng ý tiếp nhận điều yêu cầu của người khác.
- cảm nhậnNhận biết bằng cảm tính hoặc bằng giác quan.
- dần dầnTừ từ, từng ít một.
- hạt nhân(Vật lý, hóa học) Phần trung tâm của nguyên tử, nơi tập trung hầu hết khối lượng nguyên t…
- hối hận(xem từ nguyên 1) Cảm thấy đau khổ, tự trách mình đã lầm lỗi.
- khu mấnPhần mông của chiếc váy vải đen của phụ nữ làm nông xưa, thường bị bẩn do ngồi bệt xuống …
- kiên nhẫnDẫu khó khăn, trở ngại, vẫn vững vàng, bền bỉ.
- lânKì lân (nói tắt).
- nguyên nhânĐiều gây ra một kết quả hoặc làm xảy ra một sự việc, một hiện tượng.
- phủ nhậnKhông thừa nhận; không cho là đúng.
- thừa nhậnBằng lòng coi là hợp lẽ phải hay hợp pháp.
- độc thânChỉ sống một mình, không lập gia đình.
- bẩnCó nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét hoặc bị hoen ố; trái với sạch.
- dânNgười sống trong một khu vực địa lí.
- hậnLòng căm giận, oán hờn sâu sắc đối với kẻ đã làm hại mình.
- nông dânNgười dân làm nghề trồng trọt, cày cấy.
- quânNgười trong lực lượng vũ trang.
- sóng thần(Địa lý học) Hiện tượng nước biển rút ra khơi rồi trở lại bờ với tốc độ.
- sầnCó những mụn nhỏ nổi lên.
- số phậnSự định đoạt cuộc đời của một người được hưởng hạnh phúc hay chịu đau khổ, sống lâu hay c…
- thiên thầnThần ở trên trời.
- vân vânTỏ ý còn nhiều thứ tương tự như thế.
- bàn chânPhần cuối của chân người và một số động vật, dùng để đỡ toàn thân khi đi, đứng.
- cá nhânCon người cá thể, riêng lẻ.
- công nhânNgười lao động (thường là chân tay) làm việc dựa vào sự thu nạp nhân công của chủ tư liệu…
- công nhậnCho là phải, là đúng, là hợp lí.
- gian lậnDối trá, lừa lọc.
- phậnCương vị, địa vị.
- quấnCuộn chặt một vòng chung quanh một vật gì.
- thú nhậnTự nhận tội lỗi của mình.
- vô tậnKhông bao giờ hết.
- bổn phậnPhần mình phải gánh vác, lo liệu, theo đạo lí.
- giậnBực bội, tức bực với ai vì có việc xảy ra trái với ý mình hoặc quyền lợi của mình.
- Hội long vânLong vân hội, hội rồng mây, chỉ việc gặp thời cơ tốt.
- thành phầnMột trong những yếu tố tạo nên một vật, một tổ chức.
- thường dânNgười dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác …
- tàn nhẫnKhông một chút lòng thương.
- tù nhânNgười bị cầm tù.
- tức giậnTức và rất giận (nói khái quát).
- bạn thânBạn gần gũi, gắn bó có thể trao đổi tâm tình và giúp đỡ lẫn nhau.
- cư dânNgười dân thường trú trong một vùng, một địa bàn cụ thể.
- hôn nhânViệc trai gái kết vợ chồng với nhau.
- ngón chânNgón của bàn chân.
- nhân dânToàn thể người dân trong một nước hay một địa phương.
- nổi giậnPhát ra cơn tức giận.
- nữ thầnVị thần nữ.
- quanh quẩnKhông xa.
- tậnỞ giới hạn cuối cùng.
- Đỉnh Giáp non thầnChỉ nơi tiên ở.
- bấnKhó khăn, vướng mắc trong công việc do thiếu nhân lực hoặc thì giờ, không sao giải quyết …
- bần(Thực vật học) Loài cây ở vùng nước lợ, có rễ mọc nhô lên khỏi mặt bùn.
- cậnGần, trái với viễn (xa).
- doanh nhânNgười làm nghề kinh doanh.
- dấnDìm xuống nước cho ngập.
- khẩnCần được làm ngay và nhanh.
- ngân(Cũ; chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra.
- nhầm lẫn.
- phấnThứ bột rất mịn dùng để xoa lên da.
- sấnPhần thịt có nạc nằm trên mỡ ở phần lưng, mông và vai lợn.
- thẩm vấnNói thẩm phán hỏi bên nguyên và bên bị.
- thị trấnNơi tập trung đông dân, sinh sống chủ yếu bằng nghề buôn bán, thủ công, thường là trung t…
- tiên nhânÔng cha, tổ tiên.
- chầnNhúng vào nước sôi cho tái.
- cẩnKhảm.
- cố vấnNgười thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc.
- cử nhânHọc vị được công nhận khi thi đỗ kì thi hương thời phong kiến, trên tú tài.
- lấnMở rộng phạm vi, chiếm sang phạm vi của cái khác.
- ngư dânNgười làm nghề đánh cá.
- ngầnChừng mực.
- nhấnẤn xuống.
- phu nhânVợ vua chư hầu thời phong kiến.
- phỏng vấnHỏi ý kiến để công bố trước dư luận.
- vô thần(xem từ nguyên 1) Không công nhận tôn giáo, phủ nhận sự tin tưởng vào phép lạ, vào đời số…
- xác nhậnThừa nhận là đúng sự thật.
- bất cẩnKhông cẩn thận, vô ý.
- chủ nhânLà người có quyền lực ra lệnh cho người khác.
- công dânNgười dân, trong quan hệ về mặt quyền lợi và nghĩa vụ với nhà nước.
- trânTrơ trơ, không biết hổ thẹn.
- trích dẫnDẫn nguyên văn một câu hay một đoạn văn nào đó.
Vần cùng âm cuối -n (gieo vần lỏng)
Trong thơ, nhiều khi chỉ cần vần gần nhau: cùng âm cuối, nguyên âm gần giống (như “anh” với “inh”, “ênh”).
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.