Tìm vần tiếng Việt
Gõ một tiếng, một từ (lấy tiếng cuối) hoặc một vần như “anh”, “ương”. Kết quả là các tiếng cùng vần và các từ kết thúc bằng tiếng cùng vần — để gieo vần làm thơ, viết lời ca, đặt tên, đặt khẩu hiệu.
Vần “u”
Đang lọc: mọi thanh. Xem trang vần “u” · 116 âm tiết, 1.959 từ trong từ điển
Tiếng cùng vần (116)
Từ có tiếng cuối vần “u” (888)
- chúEm trai của cha (có thể dùng để xưng gọi).
- phụVợ.
- thu(Nói tắt) Cá thu.
- chủNgười có quyền sở hữu về một tài sản.
- cũĐược dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa.
- dù(Phương ngữ) Ô, đồ dùng cầm tay để che mưa nắng.
- phủTrụ sở của cơ quan hành chính trên cấp Bộ.
- cuDương vật: bộ phận sinh dục của đàn ông.
- xuĐồng tiền lẻ có giá trị bằng một phần trăm đồng tiền đơn vị (trước 1945, 1 đồng = 10 hào …
- ủ1. Phủ, trùm để giữ nhiệt, giữ lửa.
- cù(Phương ngữ) Con quay.
- cúChim ăn thịt, có mắt lớn ở phía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi v…
- chính phủChủ thể có quyền lực để tạo ra và chấp hành luật pháp trong khu vực, tổ chức, hay nhóm ng…
- khuKhoảng đất có giới hạn.
- mùSương mù (nói tắt).
- mũĐồ đội trên đầu làm bằng vải, dạ, nan.
- nguPhẩm chất thấp của trí tuệ.
- thúLoài động vật có xương sống, thường sống ở rừng, có bốn chân, lông mao, nuôi con bằng sữa.
- tùNgười có tội bị giam cầm.
- mụTừ chỉ hàng cháu trai cháu gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn.
- thủliên quan đến đầu (nghĩa đen và nghĩa bóng)
- vụMùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất.
- mặc dùTuy rằng.
- dụng cụĐồ dùng để làm việc.
- luĐồ gốm hình như cái chum nhưng cỡ nhỏ hơn, dùng để chứa đựng.
- trả thùTrị lại kẻ thù, bắt phải chịu tai họa tương xứng với điều đã gây ra cho mình hoặc người t…
- ví dụTừ chỉ dẫn rằng sau đây là một trường hợp trong nhiều trường hợp của nội dung phía trước …
- ngủNghỉ ngơi ở trạng thái vô ý thức.
- vúBộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể…
- hấp thụ(Hoá học) Thu hút các chất từ hỗn hợp khí, bởi các chất rắn hay chất lỏng.
- đầy đủCó đủ tất cả, không thiếu gì so với yêu cầu.
- đối thủNgười đương đầu với mình để tranh được thắng thua.
- đủCó số lượng cần thiết.
- buồn ngủỞ trạng thái cảm thấy muốn ngủ, cần ngủ ngay.
- bùBầu (cây, quả).
- cao suCây cùng họ với thầu dầu, mọc ở vùng nhiệt đới có chất nhựa mủ có thể dùng để tạo ra chất…
- dịch vụCông việc phục vụ trực tiếp cho những nhu cầu nhất định của số đông, có tổ chức và được t…
- lông vũLông của loài chim.
- nhiệm vụCông việc phải gánh vác.
- nhà tùNơi giam giữ phạm nhân.
- phục vụLàm công việc thuộc trách nhiệm của mình đối với ai.
- U(Hóa học)
- vũLông chim.
- ụMô đất cao.
- dụLời truyền của vua chúa cho bầy tôi và dân chúng.
- nghĩa vụViệc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác.
- phúMột thể văn vần của Trung Quốc và của Việt Nam, không hạn định số câu, số chữ.
- suLoài cây leo cùng họ với bầu.
- sở thú(Phương ngữ) Vườn bách thú ở Nam Bộ.
- tru(Tiếng địa phương Nghệ An, Hà Tĩnh) Con trâu.
- duLoài cây thụ bộ gai, lá hình mũi giáo, quả có cánh.
- kẻ thùKẻ có quan hệ thù địch.
- trụCột vững chắc để đỡ vật nặng; cột cái.
- chức vụNhiệm vụ tương ứng với chức.
- cầu thủNgười tập luyện hoặc thi đấu một môn bóng nào đó.
- giấc ngủKhoảng thời gian ngủ, về mặt trạng thái ngủ như thế nào, ngon hay không.
- hứng thúSự ham thích.
- mùa thuxem thu
- phù(Y học) Chứng bệnh do nước ứ đọng trong các mô dưới da, khiến cho da sưng phồng lên.
- quyến rũLôi kéo bằng sức hấp dẫn.
- tủHòm đứng có cánh cửa, dùng để đựng quần áo, sách vở, tiền nong...
- xù(Tóc, lông) Ở trạng thái dựng lên và rối. Tóc để.
- công cụĐồ dùng để lao động, sản xuất.
- doanh thuToàn bộ số tiền thu được từ việc kinh doanh.
- dân chủChế độ chính trị theo đó quyền làm chủ thuộc về nhân dân.
- dú.
- khiêu vũNhảy múa theo điệu nhạc.
- kim chủNgười có quyền lực và tài chính mạnh mẽ, đứng sau hỗ trợ, nâng đỡ cho các nghệ sĩ hoặc ho…
- ngũĐơn vị quân đội xưa, gồm năm người.
- nhạc cụDụng cụ âm nhạc như đàn, sáo, nhị...
- phuNgười dân lao động phải làm những công việc nặng nhọc trong chế độ cũ.
- phòng ngủMột căn phòng nằm trong nhà, căn hộ, khách sạn hoặc nơi ở khác, thường có giường ngủ, tủ …
- thùÝ muốn trị kẻ đã gây tai hại cho mình.
- tuNgậm môi vào vòi ấm, vào miệng chai mà hút.
- che phủLàm cho không nhìn thấy gì ở dưới.
- củPhần thân, rễ hay quả của cây phát triển lớn ra và chứa chất dự trữ, nằm ở dưới đất hoặc …
- hưởng thụHưởng những tài sản do cha mẹ để cho.
- kẹo cao suKẹo dai và có độ đàn hồi như cao su, có thể nhai lâu rồi bỏ bã chứ không nuốt, thường dùn…
- quy củCách làm có phương pháp, có kế hoạch.
- ruHát nhỏ và khẽ vỗ vào người trẻ em để nó ngủ.
- tiêu thụBán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá).
- vũ trụKhoảng không gian vô cùng vô tận, chứa các thiên hà.
- âm phủCõi âm, thế giới của linh hồn người chết.
- ưu tú(người) có năng lực và phẩm chất tốt đẹp, được đánh giá cao hơn cả.
- giũLàm động tác rung, lắc mạnh cho rơi những hạt bụi, đất, nước bám vào.
- khúNói dưa muối hỏng và có mùi cài cài.
- máy chủMột hệ thống có khả năng giải quyết các yêu cầu của máy khách trong mạng lưới máy tính.
- mủChất nước đặc màu xanh hoặc vàng ở mụn nhọt hay vết thương.
- nhuDịu dàng, mềm dẻo trong cách cư xử, giao thiệp.
- Phong PhúTên gọi một xã thuộc h. Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
- thích thúCảm thấy vui vì được như ý muốn.
- trùNói hành động nhỏ nhen của người trên dùng quyền lực của mình để trả thù người dưới.
- ù(Tai) Ở trạng thái nghe như có tiếng vang đều đều liên tục đập vào màng nhĩ, làm cho khôn…
- ăn đủ(Khẩu ngữ) Hưởng được nhiều lợi lộc.
- đặc thùNét riêng biệt làm cho sự vật này khác với sự vật cùng loại khác.
- cảm thụ(giác quan) tiếp nhận sự kích thích của sự vật bên ngoài.
- cụNgười sinh ra ông bà.
- gụ(Đph) .
- húKêu to.
- La HủMột dân tộc sinh sống tại Trung Quốc, Việt Nam, Thái Lan, Miến Điện, và Lào.
- lúLối chơi cờ bạc thời trước, đặt tiền vào bốn cửa.
- mất ngủKhông thể ngủ được.
- ngùTua ở vật gì rủ xuống.
- ngụỞ, cư trú.
- rũKhô héo, buông cành lá xuống.
- rủBuông thõng.
- tàu vũ trụPhương tiện dùng để chở người, trang thiết bị vào vũ trụ.
- bu(Địa phương) Mẹ (chỉ dùng để xưng gọi).
- báo thùTrả được mối thù, bắt kẻ thù phải chịu sự trừng phạt.
- chăm chúChú ý, tập trung tâm trí cao độ vào công việc.
- công phuChuyên môn trong bất cứ tài năng nào của một người đạt được nhờ rèn luyện hay làm việc si…
- ghi chúGhi lại và giải nghĩa.
- làm chủCó quyền sở hữu.
- lũĐàn, bọn đông người.
- tranh thủCố gắng lôi cuốn về phía mình.
- trúỞ tạm một nơi.
- tịch thuThu tài sản của người phạm tội nhập vào tài sản của nhà nước.
- tụHọp lại, đọng lại một chỗ.
- ông chủXem ông chủ
- đoàn tụSum họp đầy đủ sau một thời gian xa cách.
Vần hay dùng
Vần và thanh trong thơ tiếng Việt
Vần là phần của tiếng đứng sau âm đầu: “tình” và “xinh” cùng vần “inh”; “quê” và “về” cùng vần “ê” (chữ “u” trong “qu” thuộc về âm đầu). Hai tiếng hiệp vần khi có vần giống nhau hoặc gần nhau và cùng loại thanh.
Sáu thanh chia làm hai nhóm: thanh bằng gồm ngang và huyền; thanh trắc gồm sắc, hỏi, ngã, nặng. Thơ lục bát gieo vần ở tiếng thanh bằng: tiếng thứ sáu của câu sáu vần với tiếng thứ sáu của câu tám, tiếng thứ tám của câu tám lại vần với tiếng thứ sáu của câu sáu tiếp theo. Vì vậy khi gõ một tiếng, công cụ tự lọc theo nhóm thanh của tiếng đó — đổi bộ lọc nếu cần.
Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
“sen” – “chen”: cùng vần “en”, cùng thanh bằng.
Ngoài làm thơ, tìm vần còn dùng để đặt tên con, tên quán, khẩu hiệu dễ nhớ, hay tìm từ cho lời bài hát. Mỗi tiếng, mỗi từ trong kết quả đều có trang riêng trong từ điển để xem nghĩa trước khi dùng.
Dữ liệu vần, âm tiết và từ: Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0), xử lý bởi Wiki Ngôn Ngữ. Xem thêm bảng vần tiếng Việt.